Bảng giá đất Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

140 dòng giá44 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Bình

140 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất thương mại, dịch vụ51.600.00025.800.00020.640.00016.512.000
NÚI THÀNH
ẤP BẮC → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
BÀU BÀNG
NÚI THÀNH → BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ50.600.00025.300.00020.240.00016.192.000
ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất thương mại, dịch vụ50.600.00025.300.00020.240.00016.192.000
TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ50.600.00025.300.00020.240.00016.192.000
ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ50.600.00025.300.00020.240.00016.192.000
VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ49.700.00024.850.00019.880.00015.904.000
PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp49.100.00024.550.00019.640.00015.712.000
NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp49.100.00024.550.00019.640.00015.712.000
BÀU CÁT 8
ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.600.00023.800.00019.040.00015.232.000
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.600.00023.800.00019.040.00015.232.000
TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ47.100.00023.550.00018.840.00015.072.000
BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.900.00022.450.00017.960.00014.368.000
CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.800.00022.400.00017.920.00014.336.000
LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.200.00021.100.00016.880.00013.504.000
TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.200.00021.100.00016.880.00013.504.000
ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.200.00021.100.00016.880.00013.504.000
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.200.00021.100.00016.880.00013.504.000
TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp39.500.00019.750.00015.800.00012.640.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất làm muối800.000640.000512.000
Phường Tân Bình (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Bình

Giá VT1 cao nhất
168.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
62.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
140
dòng
Số tuyến đường
44
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Bình, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở44168.000.00078.500.000
Đất thương mại, dịch vụ44100.800.00047.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4384.000.00039.300.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Bình đứng thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Bình

Mã bưu chính (zip code)
72123
Doanh nghiệp trên địa bàn
6.081 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 13Phường 14

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Bình

43 tuyến đường tại Phường Tân Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ẤP BẮC
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 123.900.000 đ/m²
BÀU BÀNG
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
BÀU CÁT
3 dòng · VT1 tới 168.000.000 đ/m²
BÀU CÁT 1
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 2
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 3
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 4
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 5
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 6
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 7
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 8
3 dòng · VT1 tới 96.400.000 đ/m²
BA VÂN
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
BẾ VĂN ĐÀN
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÌNH GIÃ
3 dòng · VT1 tới 117.900.000 đ/m²
CỘNG HOÀ
3 dòng · VT1 tới 146.600.000 đ/m²
CÙ CHÍNH LAN
3 dòng · VT1 tới 89.600.000 đ/m²
ĐỒNG ĐEN
3 dòng · VT1 tới 121.100.000 đ/m²
ĐỒNG XOÀI
3 dòng · VT1 tới 110.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG C1
3 dòng · VT1 tới 84.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG C3
3 dòng · VT1 tới 84.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 137.100.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
6 dòng · VT1 tới 151.700.000 đ/m²
LÊ TẤN QUỐC
3 dòng · VT1 tới 88.100.000 đ/m²
MAI LÃO BẠNG
3 dòng · VT1 tới 95.100.000 đ/m²
NGÔ BỆ
3 dòng · VT1 tới 79.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÁNH SẮT
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
3 dòng · VT1 tới 84.400.000 đ/m²
NGUYỄN HIẾN LÊ
3 dòng · VT1 tới 89.700.000 đ/m²
NGUYỄN HỒNG ĐÀO
3 dòng · VT1 tới 110.200.000 đ/m²
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
3 dòng · VT1 tới 95.100.000 đ/m²
NHẤT CHI MAI
3 dòng · VT1 tới 98.200.000 đ/m²
NÚI THÀNH
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
PHAN VĂN SỬU
3 dòng · VT1 tới 98.200.000 đ/m²
Phường Tân Bình (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN HẢI
3 dòng · VT1 tới 78.500.000 đ/m²
TÂN KỲ TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 82.900.000 đ/m²
THÂN NHÂN TRUNG
3 dòng · VT1 tới 103.700.000 đ/m²
TRẦN VĂN DANH
3 dòng · VT1 tới 84.400.000 đ/m²
TRẦN VĂN DƯ
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 163.600.000 đ/m²
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 121.100.000 đ/m²
VĂN CHUNG
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Bình là 168.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 62.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Bình xếp thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Bình theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.