Đơn giá đất tại Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
80 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
| ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.800.000 | 37.400.000 | 29.920.000 | 23.936.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 | — |
| QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA | Đất thương mại, dịch vụ | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 | — |
| ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG | Đất ở | 70.200.000 | 35.100.000 | 28.080.000 | 22.464.000 | — |
| THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 68.400.000 | 34.200.000 | 27.360.000 | 21.888.000 | — |
| LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 67.500.000 | 33.750.000 | 27.000.000 | 21.600.000 | — |
| LÒ SIÊU QUÂN SỰ → 3 THÁNG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 | — |
| CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 65.200.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | 20.864.000 | — |
| ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI | Đất thương mại, dịch vụ | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 | — |
| TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | — |
| THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.600.000 | 29.300.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | — |
| LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 58.400.000 | 29.200.000 | 23.360.000 | 18.688.000 | — |
| LÒ SIÊU QUÂN SỰ → 3 THÁNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 | — |
| CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 | — |
| HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 | — |
| QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 | — |
| ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 | — |
| HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 | — |
| LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 | — |
| TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 | — |
| LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | — |
| Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 | — | — |
| Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
Tại Phường Phú Thọ, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 147.400.000 | 40.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 126.400.000 | 35.000.000 |
| Đất ở | 24 | 210.600.000 | 58.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thọ đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Thọ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Phường Phú Thọ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .