Bảng giá đất Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Thạnh
174 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN QUANG CƠTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| VĂN CAOBÌNH LONG → NGUYỄN SƠN | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| TRẦN THỦ ĐỘVĂN CAO → PHAN VĂN NĂM | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| TRẦN THỊ SACHU THIÊN → LƯƠNG TRÚC ĐÀM | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| HÒA BÌNHLŨY BÁN BÍCH → NGÃ TƯ 4 XÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| LƯƠNG THẾ VINHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| NGUYỄN CHÍCHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| QUÁCH VŨTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| LÊ SAOTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| NGUYỄN LÝTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| LƯƠNG MINH NGUYỆTTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| NGUYỄN VĂN VỊNHHÒA BÌNH → LÝ THÁNH TÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| THẠCH LAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| LÊ THẬNLƯƠNG TRÚC ĐÀM → CHU THIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| NGUYỄN MỸ CAĐƯỜNG CÂY KEO → TRẦN QUANG QUÁ | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| NGỤY NHƯ KONTUMTHẠCH LAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| QUÁCH HỮU NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| NGUYỄN CHÍCHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| TRẦN VĂN GIÁPLÊ QUANG CHIỂU → NGỤY NHƯ KONTUM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 |
| LÊ QUANG CHIỂUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 |
| LŨY BÁN BÍCHTHOẠI NGỌC HẦU → KÊNH TÂN HÓA | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| NGUYỄN SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 119.100.000 | 59.550.000 | 47.640.000 | 38.112.000 |
| LÊ LỘNGUYỄN SƠN → THẠCH LAM | Đất ở | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| ĐƯỜNG CÂY KEOLŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU | Đất ở | 95.200.000 | 47.600.000 | 38.080.000 | 30.464.000 |
| PHAN VĂN NĂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| PHẠM VĂN XẢO NGUYỄN SƠN → THẠCH LAM | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| HOÀNG THIỀU HOA THẠCH LAM → HOÀ BÌNH | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| HIỀN VƯƠNGPHAN VĂN NĂM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| HIỀN VƯƠNGVĂN CAO → PHAN VĂN NĂM | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| LÊ SAOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.300.000 | 44.150.000 | 35.320.000 | 28.256.000 |
| HÒA BÌNHLŨY BÁN BÍCH → NGÃ TƯ 4 XÃ | Đất ở | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| THẠCH LAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Ỷ LANTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| THOẠI NGỌC HẦULŨY BÁN BÍCH → NGÃ TƯ 4 XÃ | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| TÔ HIỆUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| LÊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| LÊ KHÔITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| ĐINH LIỆTNGUYỄN SƠN → LÊ NIỆM | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| DƯƠNG KHUÊLŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| CHU THIÊNNGUYỄN MỸ CA → TÔ HIỆU | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| LƯƠNG TRÚC ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 79.800.000 | 39.900.000 | 31.920.000 | 25.536.000 |
| LÊ NIỆMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| BÌNH LONGNGUYỄN SƠN → NGÃ TƯ 4 XÃ | Đất ở | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| LƯƠNG THẾ VINHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| LŨY BÁN BÍCHTHOẠI NGỌC HẦU → KÊNH TÂN HÓA | Đất thương mại, dịch vụ | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| NGUYỄN CHÍCHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| PHAN ANHHÒA BÌNH → LƯƠNG MINH NGUYỆT | Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| ĐỖ ĐỨC DỤCNGUYỄN SƠN → THẠCH LAM | Đất ở | 75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| QUÁCH VŨTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| NGUYỄN LÝTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phú Thạnh
Tại Phường Phú Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 57 | 129.600.000 | 61.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 64.800.000 | 30.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 52 | 77.800.000 | 37.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Phú Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thạnh đứng thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phú Thạnh
- Mã bưu chính (zip code)
- 72013
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.899 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Thạnh
54 tuyến đường tại Phường Phú Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
