Bảng giá đất Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Định
143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BẾN CẦN GIUỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| VĨNH NAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| ƯU LONGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| TRƯƠNG ĐÌNH HỘITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| PHÚ ĐỊNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 |
| TÙNG THIỆN VƯƠNGNGUYỄN VĂN CỦA → ĐINH HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.800.000 | 29.400.000 | 23.520.000 | 18.816.000 |
| XÓM CỦITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| TÙNG THIỆN VƯƠNGĐINH HÒA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000.000 | 28.500.000 | 22.800.000 | 18.240.000 |
| BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 |
| NGÔ SĨ LIÊNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| BÌNH ĐÔNGCẦU CHÀ VÀ → CẦU SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| TÙNG THIỆN VƯƠNGCẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) → NGUYỄN VĂN CỦA | Đất thương mại, dịch vụ | 54.300.000 | 27.150.000 | 21.720.000 | 17.376.000 |
| NGUYỄN CHẾ NGHĨATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| BÌNH ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) → CẦU CHÀ VÀ | Đất ở | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 |
| LÝ ĐẠO THÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| MẠC VÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| ĐINH HOÀTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 |
| TÙNG THIỆN VƯƠNGĐINH HÒA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| PHONG PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.200.000 | 23.600.000 | 18.880.000 | 15.104.000 |
| TUY LÝ VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.200.000 | 23.600.000 | 18.880.000 | 15.104.000 |
| ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.200.000 | 23.600.000 | 18.880.000 | 15.104.000 |
| HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| LƯU HỮU PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.300.000 | 23.150.000 | 18.520.000 | 14.816.000 |
| TRẦN NGUYÊN HÃNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| PHẠM ĐỨC SƠNĐƯỜNG SỐ 41 → TRƯƠNG ĐÌNH HỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| NGUYỄN VĂN CỦATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| HOÀNG NGÂNAN DƯƠNG VƯƠNG → PHÚ ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| BÌNH ĐÔNGCẦU CHÀ VÀ → CẦU SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| TÙNG THIỆN VƯƠNGCẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) → NGUYỄN VĂN CỦA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.300.000 | 22.650.000 | 18.120.000 | 14.496.000 |
| VẠN KIẾPTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 |
| NGUYỄN DUYCẦU HIỆP ÂN 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 CŨTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGCẢNG PHÚ ĐỊNH → NGÃ TƯ ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| NGUYỄN CHẾ NGHĨATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| LƯƠNG NGỌC QUYẾNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 CŨTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.480.000 |
| BẾN CẦN GIUỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| VĨNH NAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.400.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | 12.288.000 |
| PHẠM ĐỨC SƠNĐƯỜNG SỐ 41 → TRƯƠNG ĐÌNH HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| NGUYỄN VĂN CỦATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| TRẦN NGUYÊN HÃNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| HOÀNG NGÂNAN DƯƠNG VƯƠNG → PHÚ ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| VẠN KIẾPTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.700.000 | 18.850.000 | 15.080.000 | 12.064.000 |
| NGUYỄN DUYCẦU HIỆP ÂN 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 CŨTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| TRƯƠNG ĐÌNH HỘITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ƯU LONGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGCẢNG PHÚ ĐỊNH → NGÃ TƯ ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| XÓM CỦITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phú Định
Tại Phường Phú Định, giá VT2 bình quân bằng 51,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 47 | 117.500.000 | 31.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44 | 58.800.000 | 15.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 44 | 70.500.000 | 18.700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Phú Định đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Định đứng thứ 58 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phú Định
- Mã bưu chính (zip code)
- 73022
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.404 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Định
38 tuyến đường tại Phường Phú Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
