Bảng giá đất Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Khánh Hội
170 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 34 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| VĨNH KHÁNHHOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50KHÁNH HỘI → HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN | Đất ở | 82.000.000 | 41.000.000 | 32.800.000 | 26.240.000 |
| NGUYỄN HỮU HÀOBẾN VÂN ĐỒN → LÊ VĂN LINH NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTETRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠTÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.800.000 | 39.900.000 | 31.920.000 | 25.536.000 |
| VĨNH KHÁNHBẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12ATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.700.000 | 39.350.000 | 31.480.000 | 25.184.000 |
| TÔN ĐẢNTÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10BTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 77.400.000 | 38.700.000 | 30.960.000 | 24.768.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.500.000 | 38.750.000 | 31.000.000 | 24.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32ATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.500.000 | 38.750.000 | 31.000.000 | 24.800.000 |
| TÔN THẤT THUYẾTXÓM CHIẾU → TÔN ĐẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Khánh Hội
Tại Phường Khánh Hội, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 58 | 229.000.000 | 77.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 160.300.000 | 54.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 137.400.000 | 46.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Phường Khánh Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Khánh Hội đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Khánh Hội
- Mã bưu chính (zip code)
- 72822
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.248 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Khánh Hội gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Khánh Hội
44 tuyến đường tại Phường Khánh Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
