Đơn giá đất tại Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
121 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THIÊN HỘ DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| THÍCH BỬU ĐĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| TÚ MỠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| LÊ LỢI LÊ LAI → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| NGUYỄN VĂN BẢO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | — |
| NGUYỄN TUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 | — |
| HẠNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 | — |
| NGUYÊN HỒNG LÊ QUANG ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 | — |
| TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM LÊ QUANG ĐỊNH → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | — |
| NGUYỄN DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | — |
| TÚ MỠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 | — |
| TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| Phường Hạnh Thông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Hạnh Thông (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Hạnh Thông (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Hạnh Thông (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Hạnh Thông (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Hạnh Thông (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Hạnh Thông, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38 | 66.800.000 | 21.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 38 | 80.200.000 | 25.700.000 |
| Đất ở | 37 | 133.600.000 | 42.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạnh Thông đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạnh Thông gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Phường Hạnh Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .