Bảng giá đất Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

80 dòng giá21 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Diên Hồng

80 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN TIỂU LA
ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
NGUYỄN NGỌC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
Phường Diên Hồng (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢI
Đất ở223.200.000111.600.00089.280.00071.424.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN CHÍ THANH → BẮC HẢI
Đất ở200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở200.800.000100.400.00080.320.00064.256.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở188.600.00094.300.00075.440.00060.352.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNH
Đất ở176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
Đất ở174.500.00087.250.00069.800.00055.840.000
THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ156.200.00078.100.00062.480.00049.984.000
NGUYỄN KIM
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở143.800.00071.900.00057.520.00046.016.000
NGÔ QUYỀN
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở141.500.00070.750.00056.600.00045.280.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN CHÍ THANH → BẮC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ140.600.00070.300.00056.240.00044.992.000
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ140.600.00070.300.00056.240.00044.992.000
THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở133.900.00066.950.00053.560.00042.848.000
ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở134.200.00067.100.00053.680.00042.944.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ132.000.00066.000.00052.800.00042.240.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂM
Đất ở130.300.00065.150.00052.120.00041.696.000
BẮC HẢI
THÀNH THÁI → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở127.800.00063.900.00051.120.00040.896.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở127.300.00063.650.00050.920.00040.736.000
NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở126.800.00063.400.00050.720.00040.576.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở126.000.00063.000.00050.400.00040.320.000
BÀ HẠT
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN KIM
Đất ở125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ123.600.00061.800.00049.440.00039.552.000
NGUYỄN TIỂU LA
ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
NGUYỄN TIỂU LA
3 THÁNG 2 → HÒA HẢO
Đất ở122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
Đất thương mại, dịch vụ122.200.00061.100.00048.880.00039.104.000
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN CHÍ THANH → BẮC HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
HÒA HẢO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở118.700.00059.350.00047.480.00037.984.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp113.200.00056.600.00045.280.00036.224.000
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp108.400.00054.200.00043.360.00034.688.000
THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp105.900.00052.950.00042.360.00033.888.000
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp104.700.00052.350.00041.880.00033.504.000
NGUYỄN KIM
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ100.700.00050.350.00040.280.00032.224.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIM
Đất ở100.300.00050.150.00040.120.00032.096.000
NGUYỄN NGỌC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
NGÔ QUYỀN
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ99.100.00049.550.00039.640.00031.712.000
TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở98.800.00049.400.00039.520.00031.616.000
ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ93.900.00046.950.00037.560.00030.048.000
NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ93.700.00046.850.00037.480.00029.984.000
HƯNG LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở91.900.00045.950.00036.760.00029.408.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂM
Đất thương mại, dịch vụ91.200.00045.600.00036.480.00029.184.000
BẮC HẢI
THÀNH THÁI → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ89.500.00044.750.00035.800.00028.640.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ88.800.00044.400.00035.520.00028.416.000

Mặt bằng giá đất Phường Diên Hồng

Giá VT1 cao nhất
223.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
93.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
80
dòng
Số tuyến đường
21
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Diên Hồng, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Diên Hồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24133.900.00050.200.000
Đất ở24223.200.00091.900.000
Đất thương mại, dịch vụ24156.200.00064.300.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Diên Hồng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Diên Hồng đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Diên Hồng

Mã bưu chính (zip code)
72521
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.415 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Diên Hồng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 14Phường 08Phường 06

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Diên Hồng

21 tuyến đường tại Phường Diên Hồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Diên Hồng

Giá đất cao nhất tại Phường Diên Hồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Diên Hồng là 223.200.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 93.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Diên Hồng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Diên Hồng xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Diên Hồng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Diên Hồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Diên Hồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.