Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Chánh Phú Hòa

77 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
KHU DÂN CƯ ẤP 7BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
ĐH.605NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741 (NGÃ 3 ÔNG KIỂM)Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất ở3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐT.741ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (XÃ TÂN BÌNH CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
KHU DÂN CƯ RICHHOMEBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐH.605NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741 (NGÃ 3 ÔNG KIỂM)Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐX.605.162A (CPH 09)ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (SUỐI TRE) XÃ TÂN BÌNH CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)RANH PHƯỜNG THỚI HÒA → GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNGĐất ở12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNGGIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở8.900.0004.450.0003.560.0002.848.000
ĐT.741ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (XÃ TÂN BÌNH CŨ)Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
KHU DÂN CƯ RICHHOMEBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)RANH PHƯỜNG THỚI HÒA → GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNGGIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐH.603NGÃ 3 CỦA RỜ QUẸT → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)RANH PHƯỜNG THỚI HÒA → GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNGGIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐT.741ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (XÃ TÂN BÌNH CŨ)Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX.605.162A (CPH 09)ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (SUỐI TRE) XÃ TÂN BÌNH CŨĐất ở4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)Đất ở4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - VĨNH TÂN ĐT.741 → SUỐI ÔNG LỐCĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
KHU DÂN CƯ RICHHOMEBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)Đất ở3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000

Mặt bằng giá đất Phường Chánh Phú Hòa

Giá VT1 cao nhất
12.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
77
dòng
Số tuyến đường
19
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Chánh Phú Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chánh Phú Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2412.400.0003.300.000
Đất thương mại, dịch vụ236.200.0001.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp215.000.0001.300.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Chánh Phú Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chánh Phú Hòa đứng thứ 140 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Chánh Phú Hòa

Mã bưu chính (zip code)
75913
Doanh nghiệp trên địa bàn
497 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chánh Phú Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hưng HòaXã Hưng Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chánh Phú Hòa

15 tuyến đường tại Phường Chánh Phú Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chánh Phú Hòa

Giá đất cao nhất tại Phường Chánh Phú Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa là 12.400.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chánh Phú Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Chánh Phú Hòa xếp thứ 140 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chánh Phú Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chánh Phú Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ