Đơn giá đất tại Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131.600.000 | 65.800.000 | 52.640.000 | 42.112.000 | — |
| TRẦN ĐÌNH XU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 130.100.000 | 65.050.000 | 52.040.000 | 41.632.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 127.500.000 | 63.750.000 | 51.000.000 | 40.800.000 | — |
| NGUYỄN CẢNH CHÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.100.000 | 63.550.000 | 50.840.000 | 40.672.000 | — |
| PHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124.600.000 | 62.300.000 | 49.840.000 | 39.872.000 | — |
| ĐỀ THÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 123.800.000 | 61.900.000 | 49.520.000 | 39.616.000 | — |
| HỒ HẢO HỚN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 123.500.000 | 61.750.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 121.300.000 | 60.650.000 | 48.520.000 | 38.816.000 | — |
| CAO BÁ NHẠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.500.000 | 60.250.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | — |
| TRẦN ĐÌNH XU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111.500.000 | 55.750.000 | 44.600.000 | 35.680.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 109.300.000 | 54.650.000 | 43.720.000 | 34.976.000 | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | — | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 | — | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất làm muối | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — | — |
| Phường Cầu Ông Lãnh (Khu vực I) | Đất rừng phòng hộ | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — | — |
Tại Phường Cầu Ông Lãnh, giá VT2 bình quân bằng 53,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 212.400.000 | 109.300.000 |
| Đất ở | 20 | 354.000.000 | 182.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 20 | 247.800.000 | 127.500.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cầu Ông Lãnh đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Cầu Ông Lãnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
18 tuyến đường tại Phường Cầu Ông Lãnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .