Bảng giá đất Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Thới

87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
XÓM ĐẤTLẠC LONG QUÂN → 3 THÁNG 2Đất thương mại, dịch vụ77.700.00038.850.00031.080.00024.864.000
BÌNH THỚILÃNH BINH THĂNG → MINH PHỤNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
DƯƠNG ĐÌNH NGHỆTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
THÁI PHIÊNĐỘI CUNG → HÀN HẢI NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ71.700.00035.850.00028.680.00022.944.000
ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9CƯ XÁ BÌNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp71.500.00035.750.00028.600.00022.880.000
ĐƯỜNG SỐ 3, 7CƯ XÁ BÌNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp71.500.00035.750.00028.600.00022.880.000
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
ĐƯỜNG SỐ 7ACƯ XÁ BÌNH THỚIĐất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
ĐƯỜNG SỐ 5ACƯ XÁ BÌNH THỚIĐất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8CƯ XÁ BÌNH THỚIĐất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
ĐƯỜNG SỐ 3ACƯ XÁ BÌNH THỚIĐất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
PHÚ THỌLẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÀN HẢI NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
XÓM ĐẤTLẠC LONG QUÂN → 3 THÁNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.600.00033.300.00026.640.00021.312.000
LÒ SIÊULÃNH BINH THĂNG → 3 THÁNG 2Đất thương mại, dịch vụ65.500.00032.750.00026.200.00020.960.000
GIÁC VIÊNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ65.300.00032.650.00026.120.00020.896.000
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)MINH PHỤNG → LÃNH BINH THĂNGĐất thương mại, dịch vụ63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
THÁI PHIÊNĐỘI CUNG → HÀN HẢI NGUYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp61.400.00030.700.00024.560.00019.648.000
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
PHÚ THỌLẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÀN HẢI NGUYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ĐƯỜNG SỐ 7ACƯ XÁ BÌNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ĐƯỜNG SỐ 5ACƯ XÁ BÌNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8CƯ XÁ BÌNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ĐƯỜNG SỐ 3ACƯ XÁ BÌNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
TÂN HÓALẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → KÊNH TÂN HOÁĐất thương mại, dịch vụ57.800.00028.900.00023.120.00018.496.000
ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓAHÒA BÌNH → ĐƯỜNG TÂN HÓAĐất thương mại, dịch vụ56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
LÒ SIÊULÃNH BINH THĂNG → 3 THÁNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
GIÁC VIÊNTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
TÂN HÓALẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → KÊNH TÂN HOÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓAHÒA BÌNH → ĐƯỜNG TÂN HÓAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
THÁI PHIÊNNHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN → NHÀ SỐ 296 THÁI PHIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.300.00023.650.00018.920.00015.136.000
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm1.440.0001.150.000920.000—
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản1.200.000960.000770.000—
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.200.000960.000770.000—
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác1.200.000960.000770.000—
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000—
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất rừng phòng hộ960.000768.000616.000—
Phường Bình Thới (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000—

Mặt bằng giá đất Phường Bình Thới

Giá VT1 cao nhất
182.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
77.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
87
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Bình Thới, giá VT2 bình quân bằng 53,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Thới (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở26182.300.00078.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26109.400.00047.300.000
Đất thương mại, dịch vụ26127.600.00055.200.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000

Phường Bình Thới đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Thới đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Thới

Mã bưu chính (zip code)
72622
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.526 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Thới gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 03Phường 08Phường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Thới

25 tuyến đường tại Phường Bình Thới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Thới

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Thới là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Thới là 182.300.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 77.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Thới đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Thới xếp thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Thới theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Thới được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Thới hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ