Đơn giá đất tại Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÊ QUANG ĐỊNH CHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000.000 | 43.500.000 | 34.800.000 | 27.840.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 86.300.000 | 43.150.000 | 34.520.000 | 27.616.000 | — |
| PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 | — |
| PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 | — |
| ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 | — |
| XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH BẠCH ĐẰNG → ĐÀI LIỆT SĨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 | — |
| NƠ TRANG LONG PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 | — |
| ĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | — |
| HUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.900.000 | 40.950.000 | 32.760.000 | 26.208.000 | — |
| NƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 | — |
| QUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 | — |
| NGUYỄN XÍ CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 | — |
| CHU VĂN AN ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 | — |
| CHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 | — |
| TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
| NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 | — |
| XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH | Đất thương mại, dịch vụ | 76.000.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | — |
| PHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 75.400.000 | 37.700.000 | 30.160.000 | 24.128.000 | — |
| PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 | — |
| NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 | — |
| PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 | — |
| NGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 23.040.000 | — |
| PHAN BỘI CHÂU BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | — |
| CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 | — |
| TẦM VU CẦU KINH → QUỐC LỘ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 66.700.000 | 33.350.000 | 26.680.000 | 21.344.000 | — |
| NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 | — |
| PHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.600.000 | 32.300.000 | 25.840.000 | 20.672.000 | — |
| HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 62.400.000 | 31.200.000 | 24.960.000 | 19.968.000 | — |
| NGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 | — |
| TẦM VU CẦU KINH → QUỐC LỘ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 | — |
| NGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | — |
| TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 | — |
| HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 | — |
| NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 | — |
| TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 | — | — |
| Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
Tại Phường Bình Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 109.600.000 | 44.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 127.900.000 | 51.600.000 |
| Đất ở | 29 | 182.700.000 | 73.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Thạnh đứng thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Phường Bình Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .