Bảng giá đất Phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Tây
97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 91.100.000 | 45.550.000 | 36.440.000 | 29.152.000 |
| HẬU GIANGMINH PHỤNG → LÒ GỐM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.400.000 | 45.200.000 | 36.160.000 | 28.928.000 |
| NGÔ NHÂN TỊNHLÊ QUANG SUNG → KÊNH HÀNG BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.300.000 | 44.650.000 | 35.720.000 | 28.576.000 |
| HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎ → CẦU PHÚ LÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000.000 | 42.500.000 | 34.000.000 | 27.200.000 |
| PHAN VĂN KHOẺBÌNH TIÊN → LÒ GỐM | Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| MINH PHỤNGPHAN VĂN KHOẺ → HỒNG BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| LÊ QUANG SUNGMAI XUÂN THƯỞNG → MINH PHỤNG | Đất ở | 79.200.000 | 39.600.000 | 31.680.000 | 25.344.000 |
| PHẠM ĐÌNH HỔHÔNG BÀNG → KÊNH HÀNG BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 78.300.000 | 39.150.000 | 31.320.000 | 25.056.000 |
| TRANG TỬĐỖ NGỌC THẠCH → PHẠM ĐÌNH HỔ | Đất thương mại, dịch vụ | 75.600.000 | 37.800.000 | 30.240.000 | 24.192.000 |
| MAI XUÂN THƯỞNGLÊ QUANG SUNG → KÊNH HÀNG BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 74.600.000 | 37.300.000 | 29.840.000 | 23.872.000 |
| LÊ QUANG SUNGNGÔ NHÂN TỊNH → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất thương mại, dịch vụ | 73.200.000 | 36.600.000 | 29.280.000 | 23.424.000 |
| NGUYỄN XUÂN PHỤNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 71.900.000 | 35.950.000 | 28.760.000 | 23.008.000 |
| PHAN VĂN KHOẺNGÔ NHÂN TỊNH → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất thương mại, dịch vụ | 70.100.000 | 35.050.000 | 28.040.000 | 22.432.000 |
| PHAN VĂN KHOẺMAI XUÂN THƯỞNG → BÌNH TIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| MAI XUÂN THƯỞNGLÊ QUANG SUNG → KÊNH HÀNG BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| TRẦN TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 |
| LÊ QUANG SUNGMINH PHỤNG → LÒ GỐM | Đất ở | 63.400.000 | 31.700.000 | 25.360.000 | 20.288.000 |
| LÊ QUANG SUNGNGÔ NHÂN TỊNH → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 |
| CAO VĂN LẦULÊ QUANG SUNG → KÊNH HÀNG BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.900.000 | 30.950.000 | 24.760.000 | 19.808.000 |
| NGUYỄN XUÂN PHỤNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 |
| BẾN LÒ GỐMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 |
| PHAN VĂN KHOẺNGÔ NHÂN TỊNH → MAI XUÂN THƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.100.000 | 30.050.000 | 24.040.000 | 19.232.000 |
| NGUYỄN PHẠM TUÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| HOÀNG LÊ KHATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| PHAN VĂN KHOẺBÌNH TIÊN → LÒ GỐM | Đất thương mại, dịch vụ | 58.900.000 | 29.450.000 | 23.560.000 | 18.848.000 |
| BỬU ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 58.100.000 | 29.050.000 | 23.240.000 | 18.592.000 |
| PHAN VĂN KHOẺMAI XUÂN THƯỞNG → BÌNH TIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| LÊ QUANG SUNGMAI XUÂN THƯỞNG → MINH PHỤNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TRẦN TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 |
| BẾN PHÚ LÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 |
| PHAN VĂN KHOẺBÌNH TIÊN → LÒ GỐM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 |
| LÊ QUANG SUNGMAI XUÂN THƯỞNG → MINH PHỤNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| LÊ QUANG SUNGMINH PHỤNG → LÒ GỐM | Đất thương mại, dịch vụ | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| BỬU ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 |
| LÊ QUANG SUNGMINH PHỤNG → LÒ GỐM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.000.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | 12.160.000 |
| BẾN LÒ GỐMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| HOÀNG LÊ KHATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| NGUYỄN PHẠM TUÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| BÀ KÝTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| BẾN PHÚ LÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 |
| BÀ KÝTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Phường Bình Tây (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường Bình Tây (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường Bình Tây (Khu vực I) | Đất rừng phòng hộ | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — |
| Phường Bình Tây (Khu vực I) | Đất làm muối | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Tây
Tại Phường Bình Tây, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30 | 181.700.000 | 29.200.000 |
| Đất ở | 30 | 302.900.000 | 48.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 212.000.000 | 34.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Phường Bình Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Tây đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Tây
- Mã bưu chính (zip code)
- 73121
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 941 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Tây
25 tuyến đường tại Phường Bình Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
