Đơn giá đất tại Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
644 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE) RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| HỮU NGHỊ PHẠM VĂN ĐỒNG → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3 VÀ KCN KIM HUY) ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1) → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| LÊ LAI (ĐẤT THUỘC CÁC KCN) RANH KLH, KCN PHÚ GIA → RANH HÒA LỢI - HÒA PHÚ (CŨ) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE) NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE) TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN) VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → RANH PHƯỜNG HÒA LỢI | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN) RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE) VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| PHẠM HÙNG TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, ĐẤT THUỘC CÁC KCN) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| TRUÔNG BỒNG BÔNG RANH CHÁNH HIỆP – BÌNH DƯƠNG → NGHĨA TRANG TRUÔNG BỒNG BÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐX-002 (CŨ ĐX-002 VÀ 1 ĐOẠN AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI) ĐX-005 → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 19 PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 07 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 37 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 735, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 447, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 36 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 38 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 34 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 31 PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1344, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 28/1 PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 1262, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → NHÀ ÔNG CẤM (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 28 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 26 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 11 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 13 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 20 PHÚ CHÁNH 12 (THỬA ĐẤT SỐ 924, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 232, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| ĐX-047 ĐX-001 → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-044 PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-043 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-043 PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-042 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-040 PHẠM NGỌC THẠCH → SÂN GOLF | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-051 PHẠM NGỌC THẠCH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐX-007 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐƯỜNG NH9 KHU HÒA LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| PHẠM HÙNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| HỮU NGHỊ VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐƯỜNG N2 HÒA LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| CAO THẮNG HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → ĐƯỜNG XA3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ) HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| ĐX-058 ĐX-006 → KHU LIÊN HỢP | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-057 ĐX-040 → XƯỞNG GIẤY | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-056 ĐX-040 → XƯỞNG PHẠM ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-055 ĐX-001 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-054 AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-013 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-052 KHU LIÊN HỢP → ĐX-054 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-039 ĐX-037 → ĐX-038 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-042 ĐX-044 → ĐX-043 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-041 ĐX-043 → ĐX-044 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-014 AN MỸ - PHÚ MỸ → AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-013 AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-002 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-006 ĐX-002 → KHU LIÊN HỢP | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐX-005 NHÀ ÔNG KHƯƠNG → ĐX-006 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
Tại Phường Bình Dương, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 223 | 18.600.000 | 3.100.000 |
| Đất ở | 221 | 31.000.000 | 5.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192 | 15.500.000 | 2.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Dương đứng thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Phường Bình Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .