Đơn giá đất tại Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
99 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TẠ QUANG BỬU QUỐC LỘ 50 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO → QUỐC LỘ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 | — |
| QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN → CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | — |
| HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.400.000 | 19.700.000 | 15.760.000 | 12.608.000 | — |
| TRỊNH QUANG NGHỊ SÔNG CẦN GIUỘC → RANH XÃ BÌNH HƯNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG → CẦU BÀ TÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN → BÙI MINH TRỰC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN → CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.700.000 | 17.350.000 | 13.880.000 | 11.104.000 | — |
| BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH RANH XÃ BÌNH HƯNG → QUỐC LỘ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG D8 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | — |
| RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| LÊ BÔI PHẠM THẾ HIỂN → TRỊNH QUANG NGHỊ | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN CẦU BÀ TÀNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH RANH XÃ BÌNH HƯNG → QUỐC LỘ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | — |
| QUẢN TRỌNG LINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 25.900.000 | 12.950.000 | 10.360.000 | 8.288.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC KHU DÂN CƯ HỒNG QUANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| HOÀNG ĐẠO THÚY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC KHU DÂN CƯ CONIC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) CẦU BÌNH ĐIỀN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| ĐƯỜNG D8 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 | — |
| TRỊNH QUANG NGHỊ SÔNG CẦN GIUỘC → RANH XÃ BÌNH HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | — |
| RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| ĐƯỜNG D8 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | — |
| ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| HOÀNG ĐẠO THÚY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC KHU DÂN CƯ HỒNG QUANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 | — |
| HOÀNG ĐẠO THÚY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường Bình Đông (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Bình Đông, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 31 | 99.600.000 | 21.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 30 | 59.800.000 | 13.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 49.800.000 | 10.900.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Đông đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Đông gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Phường Bình Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .