Đơn giá đất tại Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LƯƠNG NGỌC QUYẾN PHAN VĂN TRỊ → PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG AN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| TRẦN BÁ GIAO CHUNG CƯ HÀ KIỀU → NGUYỄN THÁI SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 27.800.000 | 13.900.000 | 11.120.000 | 8.896.000 | — |
| LƯƠNG NGỌC QUYẾN NGUYỄN VĂN NGHI → PHAN VĂN TRỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| TRẦN BÁ GIAO CHUNG CƯ HÀ KIỀU → NGUYỄN THÁI SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | — |
| Phường An Nhơn (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường An Nhơn (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Nhơn (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Nhơn (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường An Nhơn (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường An Nhơn (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường An Nhơn, giá VT2 bình quân bằng 53,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 18 | 116.600.000 | 46.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 58.300.000 | 23.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17 | 70.000.000 | 27.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Nhơn đứng thứ 59 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Nhơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Phường An Nhơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .