Đơn giá đất tại Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
85 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 352 Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | — |
| Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường 203 Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 352 Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | — |
| Đường 203 Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | — |
| Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 10 Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | — |
| Quốc lộ 10 Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | — |
| Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường 203 Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường có lộ giới từ trên 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 351 Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 203 Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường có lộ giới trên 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 351 Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 2.700.000 | — |
| Đường 203 Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới từ trên 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường trục chính Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường trục chính Đường 203 → Đình Hoàng Động | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới trên 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới từ 3m đến 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới từ 3m đến 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường có lộ giới dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.230.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Thiên Hương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 13.500.000 | 1.580.000 |
| Đất ở | 28 | 30.000.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 10.500.000 | 1.230.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thiên Hương đứng thứ 51 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thiên Hương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Phường Thiên Hương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .