Bảng giá đất Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 15 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

224 dòng giá46 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 15

224 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.889.0001.473.0001.233.0001.143.000
Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.889.0001.473.0001.233.0001.143.000
Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị
Đất thương mại, dịch vụ1.828.0001.547.0001.240.0001.176.000
Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.807.0001.428.0001.197.0001.110.000
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.807.0001.428.0001.197.0001.110.000
Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.748.0001.380.0001.157.0001.074.000
Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất thương mại, dịch vụ1.710.0001.368.0001.111.0001.032.000
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất thương mại, dịch vụ1.710.0001.368.0001.111.0001.032.000
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.322.0001.086.000907.000862.000
Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.228.0001.039.000862.000817.000
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.150.000920.000773.000718.000
Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.150.000920.000773.000718.000
Xã Xuân MaiĐất thương mại, dịch vụ1.009.000
Xã Phú NghĩaĐất thương mại, dịch vụ1.009.000
Xã Hòa PhúĐất thương mại, dịch vụ776.000
Xã Trần PhúĐất thương mại, dịch vụ776.000
Xã Xuân MaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp683.000
Xã Phú NghĩaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp683.000
Xã Quảng BịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp639.000
Xã Hòa PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000
Xã Trần PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản155.000
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.000
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)69.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 15

Giá VT1 cao nhất
42.717.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.795.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
69.000
đồng/m²
Số dòng giá
224
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 15, giá VT2 bình quân bằng 75,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 15 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7442.717.0002.621.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp738.593.000525.000
Đất thương mại, dịch vụ7311.985.000776.000
Đất trồng cây lâu năm1182.000182.000
Đất nuôi trồng thủy sản1155.000155.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1155.000155.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)169.00069.000

Khu Vực 15 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 15 đứng thứ 12 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 15

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 15. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Chương MỹXã Quảng BịXã Hòa PhúXã Xuân MaiXã Phú NghĩaXã Trần Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 15

45 tuyến đường tại Khu Vực 15 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường Biên Giang
3 dòng · VT1 tới 42.717.000 đ/m²
Đường Chùa Trầm
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang)
3 dòng · VT1 tới 36.342.000 đ/m²
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
3 dòng · VT1 tới 22.226.000 đ/m²
Đường Chương Đức
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường đê Bùi
3 dòng · VT1 tới 5.418.000 đ/m²
Đường Đê đáy
12 dòng · VT1 tới 23.319.000 đ/m²
Đường Đồng Dâu
3 dòng · VT1 tới 35.206.000 đ/m²
Đường du lịch Chùa Trầm
3 dòng · VT1 tới 9.390.000 đ/m²
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai)
3 dòng · VT1 tới 14.062.000 đ/m²
Đường Hòa Sơn
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Hoa Trà
3 dòng · VT1 tới 19.498.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
18 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường liên khu
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường liên khu Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường liên xã
27 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường Ngọc Sơn
6 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 9.390.000 đ/m²
Đường nhánh dân sinh
6 dòng · VT1 tới 30.066.000 đ/m²
Đường Ninh Kiều
3 dòng · VT1 tới 24.543.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
9 dòng · VT1 tới 14.062.000 đ/m²
Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.140.000 đ/m²
Đường Phượng Bãi
3 dòng · VT1 tới 35.206.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 9.390.000 đ/m²
Đường Trục huyện
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú
3 dòng · VT1 tới 7.971.000 đ/m²
Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ
3 dòng · VT1 tới 12.273.000 đ/m²
Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 9.390.000 đ/m²
Đường vào Lữ đoàn 201
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường vào trường PTTH Xuân Mai
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
9 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.062.000 đ/m²
Đường Yên Sơn
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Quốc lộ 6
3 dòng · VT1 tới 17.471.000 đ/m²
Tỉnh lộ 419
14 dòng · VT1 tới 17.471.000 đ/m²
Tỉnh lộ 421B
6 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
9 dòng · VT1 tới 6.140.000 đ/m²
Xã Hòa Phú
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²
Xã Phú Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 2.985.000 đ/m²
Xã Quảng Bị
3 dòng · VT1 tới 2.891.000 đ/m²
Xã Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²
Xã Xuân Mai
3 dòng · VT1 tới 2.985.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 15

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 15 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 15 là 42.717.000 đồng/m², thấp nhất 69.000 đồng/m², trung vị 5.795.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 15 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 15 xếp thứ 12 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 15 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 15?
Khu Vực 15 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 6 phường: Phường Chương Mỹ, Xã Quảng Bị, Xã Hòa Phú, Xã Xuân Mai, Xã Phú Nghĩa, Xã Trần Phú.