Đơn giá đất tuyến Đường Đồng Dâu thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất ở | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 | — |
Tại tuyến Đường Đồng Dâu, giá VT2 bình quân bằng 68,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 35.206.000 | 35.206.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.870.000 | 9.870.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.875.000 | 6.875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đồng Dâu đứng thứ 4 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .