Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 419 thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất ở | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | — |
| Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất ở | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | — |
| Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất ở | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | — |
| Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất ở | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 | — |
| Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất ở | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | — |
| Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | — |
| Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | — |
| Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | — |
| Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 | — |
| Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | — |
| Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | — |
| Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 | — |
| Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh lộ 419, giá VT2 bình quân bằng 76,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 17.471.000 | 8.284.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 6.494.000 | 2.810.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.250.000 | 1.889.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 419 đứng thứ 27 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .