Giá đất Tỉnh lộ 419, Khu Vực 15

Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 419 thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

14 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Tỉnh lộ 419

14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tỉnh lộ 419, Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) Đất ở17.471.00013.074.00010.317.0009.546.000
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ Đất ở17.471.00013.074.00010.317.0009.546.000
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị Đất ở10.764.0008.361.0006.604.0006.140.000
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) Đất ở10.764.0008.361.0006.604.0006.140.000
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú Đất ở8.284.0006.560.0005.215.0004.817.000
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) Đất thương mại, dịch vụ6.494.0004.847.0003.537.0003.263.000
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ Đất thương mại, dịch vụ6.494.0004.847.0003.537.0003.263.000
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.0003.173.0002.393.0002.208.000
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị Đất thương mại, dịch vụ3.897.0002.998.0002.350.0002.207.000
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) Đất thương mại, dịch vụ3.897.0002.998.0002.350.0002.207.000
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú Đất thương mại, dịch vụ2.810.0002.192.0001.774.0001.645.000
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.550.0001.963.0001.591.0001.493.000
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.550.0001.963.0001.591.0001.493.000
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.889.0001.473.0001.233.0001.143.000

Mặt bằng giá tuyến Tỉnh lộ 419

Giá VT1 cao nhất
17.471.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.889.000
đồng/m²
Số dòng giá
14
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Tỉnh lộ 419, giá VT2 bình quân bằng 76,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tỉnh lộ 419 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở517.471.0008.284.000
Đất thương mại, dịch vụ56.494.0002.810.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.250.0001.889.000

Tỉnh lộ 419 đứng thứ mấy trong Khu Vực 15

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 419 đứng thứ 27 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.

Tra tiếp trong Khu Vực 15 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường Biên Giang
3 dòng · VT1 tới 42.717.000 đ/m²
Đường Chùa Trầm
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang)
3 dòng · VT1 tới 36.342.000 đ/m²
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
3 dòng · VT1 tới 22.226.000 đ/m²
Đường Chương Đức
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường đê Bùi
3 dòng · VT1 tới 5.418.000 đ/m²
Đường Đê đáy
12 dòng · VT1 tới 23.319.000 đ/m²
Đường Đồng Dâu
3 dòng · VT1 tới 35.206.000 đ/m²
Đường du lịch Chùa Trầm
3 dòng · VT1 tới 9.390.000 đ/m²
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai)
3 dòng · VT1 tới 14.062.000 đ/m²
Đường Hòa Sơn
3 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Hoa Trà
3 dòng · VT1 tới 19.498.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
18 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường liên khu
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường liên khu Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường liên xã
27 dòng · VT1 tới 18.554.000 đ/m²
Đường Ngọc Sơn
6 dòng · VT1 tới 26.713.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 9.390.000 đ/m²
Đường nhánh dân sinh
6 dòng · VT1 tới 30.066.000 đ/m²
Đường Ninh Kiều
3 dòng · VT1 tới 24.543.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
9 dòng · VT1 tới 14.062.000 đ/m²
Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.140.000 đ/m²
Đường Phượng Bãi
3 dòng · VT1 tới 35.206.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tỉnh lộ 419

Giá đất đường Tỉnh lộ 419 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tỉnh lộ 419 tại Khu Vực 15 có giá VT1 cao nhất 17.471.000 đồng/m² và thấp nhất 1.889.000 đồng/m², chia thành 14 dòng theo đoạn và loại đất.
Tỉnh lộ 419 có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 15 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 419 đứng thứ 27 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.