Đơn giá đất tuyến Đường Đê đáy thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 | — |
| nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 23.319.000 | 16.296.000 | 12.704.000 | 11.645.000 | — |
| nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | — |
| nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | — |
| nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ | 7.306.000 | 5.114.000 | 3.394.000 | 3.084.000 | — |
| nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất ở | 6.831.000 | 5.481.000 | 4.363.000 | 4.060.000 | — |
| nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 | — |
| nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | — |
| nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.782.000 | 3.348.000 | 2.296.000 | 2.087.000 | — |
| nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.321.000 | 1.833.000 | 1.488.000 | 1.380.000 | — |
| nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | — |
| nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.748.000 | 1.380.000 | 1.157.000 | 1.074.000 | — |
Tại tuyến Đường Đê đáy, giá VT2 bình quân bằng 75,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 5.015.000 | 1.560.000 |
| Đất ở | 4 | 23.319.000 | 6.140.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 7.661.000 | 2.110.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đê đáy đứng thứ 14 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .