Đơn giá đất tuyến Đường liên xã thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất ở | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 | — |
| đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 | — |
| nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất ở | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 | — |
| Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất ở | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 | — |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất ở | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 | — |
| đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất ở | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | — |
| đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất ở | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 | — |
| từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 | — |
| nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | — |
| đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất ở | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 | — |
| đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất ở | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | — |
| Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 | — |
| từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 | — |
| nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 | — |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất thương mại, dịch vụ | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.546.000 | 2.356.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 | — |
| đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | — |
| đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 | — |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 | — |
| đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 | — |
| đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | — |
| đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 | — |
| đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 | — |
| đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 | — |
Tại tuyến Đường liên xã, giá VT2 bình quân bằng 77,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 18.554.000 | 5.057.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 4.255.000 | 1.150.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 6.501.000 | 1.710.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường liên xã đứng thứ 23 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .