Bảng giá đất Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Võ Nhai
143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 13Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B vào 200m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 16Km1 15/H5 → Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 16Km1 15/H5 → Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 2Km 102 → Km102/H3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 4Km102/H6 → Km103 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 15Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) → Km115/H5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 2Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B → vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3Cầu Đá Mài → Cầu Suối Lũ | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 1Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 1Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà Quốc lộ 1B → vào 300m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 17Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai → Hết đất xã Võ Nhai (giáp đất xã La Hiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 13Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3Cầu Đá Mài → Cầu Suối Lũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 1Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà Quốc lộ 1B → vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 1Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà Quốc lộ 1B → vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3Cầu Đá Mài → Cầu Suối Lũ | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 1Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 1Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 70.000 | 67.000 | 64.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Võ Nhai
Tại Xã Võ Nhai, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 10.850.000 | 270.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 46 | 10.850.000 | 270.000 |
| Đất ở | 45 | 15.500.000 | 380.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
Xã Võ Nhai đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Võ Nhai đứng thứ 14 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Võ Nhai
- Mã bưu chính (zip code)
- 24321
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 66 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Võ Nhai gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Võ Nhai
42 tuyến đường tại Xã Võ Nhai có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
