Đơn giá đất tại Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20) → Trường Tiểu học Đình Cả | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 5 cầu Sông Đào → Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3 Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ) | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1 Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1 Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn) | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20) → Trường Tiểu học Đình Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20) → Trường Tiểu học Đình Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108) → Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ Nhai | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Quốc lộ 1B (Km109/H4) → Trường THPT Võ Nhai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Km111/H8 → Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Km111/H8 → Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Quốc lộ 1B (Km109/H4) → Trường THPT Võ Nhai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Quốc lộ 1B → Cổng nhà máy Z115 - Xí nghiệp I | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Quốc lộ 1B → Nhà văn hóa xóm Tiền Phong | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108) → Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ Nhai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108) → Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ Nhai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Cầu Sông Đào → Cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 5 Km103 → Km106 (Cầu Vẽ) | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Quốc lộ 1B → Cổng nhà máy Z115 - Xí nghiệp I | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 16 Km1 15/H5 → Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Quốc lộ 1B → Nhà văn hóa xóm Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Km 102 → Km102/H3 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Km102/H6 → Km103 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 12 Quốc lộ 1B → Xóm Làng Lường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 13 Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) → Km111/H8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 12 Quốc lộ 1B → Xóm Làng Lường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 13 Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) → Km111/H8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Quốc lộ 1B | Đoạn 17 Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai → Hết đất xã Võ Nhai (giáp đất xã La Hiên) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
Tại Xã Võ Nhai, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 10.850.000 | 270.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 46 | 10.850.000 | 270.000 |
| Đất ở | 45 | 15.500.000 | 380.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Võ Nhai đứng thứ 14 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Võ Nhai gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
42 tuyến đường tại Xã Võ Nhai có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .