| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 1 Đường tỉnh lộ 261 → Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 1 | Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3 Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Tuyến 1 | Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Tuyến 1 | Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 75.000 | 72.000 | 69.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | — | — |