Giá đất Tuyến 1 |, Xã Vạn Phú

Đơn giá đất tuyến Tuyến 1 | thuộc Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

8 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến 1 |

8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tuyến 1 |, Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000

Mặt bằng giá tuyến Tuyến 1 |

Giá VT1 cao nhất
4.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
8
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Tuyến 1 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tuyến 1 | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.150.0001.050.000
Đất ở34.500.0001.500.000
Đất thương mại, dịch vụ23.150.0001.050.000

Tuyến 1 | đứng thứ mấy trong Xã Vạn Phú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến 1 | đứng thứ 6 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vạn Phú.

Tra tiếp trong Xã Vạn Phú và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vạn Phú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tuyến 1 |

Giá đất đường Tuyến 1 | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tuyến 1 | tại Xã Vạn Phú có giá VT1 cao nhất 4.500.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 8 dòng theo đoạn và loại đất.
Tuyến 1 | có phải tuyến đắt nhất Xã Vạn Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tuyến 1 | đứng thứ 6 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vạn Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.