Bảng giá đất Xã Thượng Minh, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Thượng Minh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thượng Minh
35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 → Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục phụ | Các đường còn lại | Đất ở | 126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 |
| Trục phụ | Đoạn 4Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) → Cầu Trù ĐT258 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Trục phụ | Đoạn 2Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục phụ | Đoạn 2Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Cầu Trù ĐT258 → Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng → Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục phụ | Đoạn 2Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 → Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng. | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258 | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Trục phụ | Đoạn 3Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59 | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) → Cầu Trù ĐT258 | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Trục phụ | Đoạn 4Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng → Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Cầu Trù ĐT258 → Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng → Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258 | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Cầu Trù ĐT258 → Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258 | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 → Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng. | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục phụ | Đoạn 3Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục phụ | Đoạn 3Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Trục phụ | Đoạn 4Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) → Cầu Trù ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Trục phụ | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 |
| Trục phụ | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 55.000 | 54.000 | 53.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Thượng Minh
Tại Xã Thượng Minh, giá VT2 bình quân bằng 65,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 300.000 | 76.000 |
| Đất ở | 10 | 500.000 | 126.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 300.000 | 76.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Thượng Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thượng Minh đứng thứ 85 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Thượng Minh
- Mã bưu chính (zip code)
- 23523
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 24 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thượng Minh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thượng Minh
11 tuyến đường tại Xã Thượng Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
