Đơn giá đất tuyến Trục phụ | Đoạn 3 thuộc Xã Thượng Minh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
Tại tuyến Trục phụ | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 250.000 | 250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 150.000 | 150.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 150.000 | 150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Đoạn 3 đứng thứ 4 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thượng Minh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thượng Minh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .