Bảng giá đất Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Thành
141 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 1Ngã ba xóm Trại → Dốc Gềnh xóm Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 1Ngã ba xóm Trại → Dốc Gềnh xóm Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 1Ngã ba Trung tâm xã → (+) 300m đi xóm Đồng Bốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 1Ngã ba Trung tâm xã → (+) 300m đi xóm Đồng Bốn | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ) → (+)100m đi xóm Vo | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện PhongNgã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện PhongNgã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân YênTrạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn HạNgã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân YênTrạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn HạNgã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 399.000 | 239.000 | 144.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Đường đi xóm Hân | Đoạn 3Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Đường đi xóm Hân | Đoạn 3Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 595.000 | 357.000 | 214.000 | 129.000 |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 357.000 | 214.000 | 129.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 67.000 | 64.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 70.000 | 67.000 | 64.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 52.000 | 49.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Thành
Tại Xã Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49 | 2.100.000 | 385.000 |
| Đất ở | 45 | 3.000.000 | 550.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 41 | 2.100.000 | 385.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 22.000 | 22.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xã Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thành đứng thứ 53 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 24908
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 45 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Thành
36 tuyến đường tại Xã Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
