Đơn giá đất tại Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
141 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 8 Ngã ba Na Bì → Trạm điện Cầu Muối (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành → Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 6 Cầu Suối Giữa → (+)400m đi xã Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na Bì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 7 Cách cầu Suối Giữa 400m → Ngã ba Na Bì | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường đi xóm Hân | Đoạn 2 Trạm điện xóm Hân → Ngã ba xóm Hân | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m) → Ngã ba xóm Hân | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các trục phụ của đường tỉnh 269B | Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long) Đường tỉnh ĐT 269B → Cầu Xóm Ngò | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2 Từ ngã ba Mỏn Hạ → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 1 Ngã ba xóm Trại → Dốc Gềnh xóm Châu | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 1 Ngã ba Trung tâm xã → (+) 300m đi xóm Đồng Bốn | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1 Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ) → (+)100m đi xóm Vo | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường đi xóm Ngò | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → (+)100m đi xóm Ngò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đường rẽ bệnh viện Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 2 Trường THCS Tân Hòa → Cầu Thanh Lang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 3 Ngã ba Kim Đĩnh → Cầu Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 4 Cách ngã tư Vực Giảng 100m → Ngã tư Vực Giáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 2 Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m → Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 4 Ngã tư Kim Đĩnh → Nhà văn hóa xóm Núi Chùa | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong → Hết đất xã Tân Thành | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên Trạm điện cầu Muối → Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m) → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 2 Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m → Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường đi xóm Hân | Đoạn 1 Ngã tư Vực Giảng → Trạm điện xóm Hân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → Đến ngã ba xóm Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 3 Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê → Hết xóm Đèo Khê | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Trạm điện La Đao | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh | Đoạn 1 Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim → (+)300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim) → Cầu Tân Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình | Đoạn 2 Đường rẽ Bệnh viện Phong → Ngã ba Mỏn Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng | Đoạn 3 Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m → Cách ngã tư Vực Giảng 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường vào đình Na Bì Ngã ba Na Bì → (+) 300m đi vào đình Na Bì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2 Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường đi xóm Hân | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 2 Ngã tư Kim Đĩnh → Trại giống Tân Kim | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 3 Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba Kim Đĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường đi xóm Hân | Đoạn 2 Trạm điện xóm Hân → Ngã ba xóm Hân | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các trục phụ của đường tỉnh 269B | Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long) Đường tỉnh ĐT 269B → Cầu Xóm Ngò | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1 Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ) → (+)100m đi xóm Vo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
Tại Xã Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49 | 2.100.000 | 385.000 |
| Đất ở | 45 | 3.000.000 | 550.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 41 | 2.100.000 | 385.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 22.000 | 22.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thành đứng thứ 53 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
36 tuyến đường tại Xã Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .