Đơn giá đất tại Xã Tân Khánh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3 Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 5 Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 3 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Phú Bình đến hết đất xã Tân Khánh | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường Trạm y tế xã | Đoạn 2 Trạm Y tế xã → Ngã ba đường tỉnh 269C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Trạm y tế xã | Đoạn 2 Trạm Y tế xã → Ngã ba đường tỉnh 269C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn Đầu kè Lũ Yên → Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na Mồ | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 4 Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh → Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường ĐH42 | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng → Ngã ba làng Cà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Ngã ba xóm Cầu Ngầm | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường vào Sân vận động Đào Xá Đường tỉnh 269E (Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh) → Sân vận động Đào Xá | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 6 Các đoạn còn lại | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau Giáp đất phường Gia Sàng → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Trại Cau) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na Chặng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 2 Giáp khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt → (+) 300m hướng đi xóm Phú Lợi | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Từ đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng Đường sắt xóm Việt Long → Hướng đi phường Gia Sàng (hết đất xã Tân Khánh) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 3 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Phú Bình đến hết đất xã Tân Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 5 Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2 Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng Vĩ | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân Khánh | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân Khánh | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Hết khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi ngã ba Na Mồ Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na Mồ | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn Đầu kè Lũ Yên → Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na Mồ | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Ngã ba xóm Cầu Ngầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Tân Thành đến hết đất xã Tân Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Tân Thành đến hết đất xã Tân Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Từ đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng Đường sắt xóm Việt Long → Hướng đi phường Gia Sàng (hết đất xã Tân Khánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau Giáp đất phường Gia Sàng → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Trại Cau) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau Giáp đất phường Gia Sàng → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Trại Cau) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Từ đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng Đường sắt xóm Việt Long → Hướng đi phường Gia Sàng (hết đất xã Tân Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Ngã ba xóm Cầu Ngầm | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 6 Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 6 Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường vào Sân vận động Đào Xá Đường tỉnh 269E (Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh) → Sân vận động Đào Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na Chặng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường vào Sân vận động Đào Xá Đường tỉnh 269E (Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh) → Sân vận động Đào Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na Chặng | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 2 Giáp khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt → (+) 300m hướng đi xóm Phú Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 2 Giáp khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt → (+) 300m hướng đi xóm Phú Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi Nhà văn hóa xóm Việt Long Ngã ba Na Chặng → Hết đất nhà văn hóa xóm Việt Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi Nhà văn hóa xóm Việt Long Ngã ba Na Chặng → Hết đất nhà văn hóa xóm Việt Long | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng < 3,0m | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
Tại Xã Tân Khánh, giá VT2 bình quân bằng 61,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 2.450.000 | 385.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 2.450.000 | 385.000 |
| Đất ở | 33 | 3.500.000 | 550.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 22.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 70.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Khánh đứng thứ 50 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Khánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
29 tuyến đường tại Xã Tân Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .