Đơn giá đất tuyến Đường ĐH42 | Đoạn 2 thuộc Xã Tân Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
Tại tuyến Đường ĐH42 | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH42 | Đoạn 2 đứng thứ 9 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .