Đơn giá đất tại Xã Nam Hòa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3 Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6 Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa → Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4 Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m → Cầu Thác Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Cầu Ngòi Chẹo → Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 6 Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường chính Quốc lộ 17 → Hết đất khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Huống Thượng cũ → Hết đất xã Nam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Các nhánh rẽ từ đường chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường đi Nhà văn hóa thôn 4 Cổng mỏ sắt Trại Cau → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m → Ga Hợp Tiến | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 1 Km00 đường tránh xã Trại Cau → Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 17 | Đoạn 2 Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán → Hết đất xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
Tại Xã Nam Hòa, giá VT2 bình quân bằng 61,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 38 | 6.600.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 4.620.000 | 250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 3.080.000 | 250.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 20.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Hòa đứng thứ 35 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Xã Nam Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .