| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lại | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 3 Cầu tràn Ông Tiến → Cống Khe Tuyển I | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m → Ga Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Hướng đi ga Hợp Tiến Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m → Ga Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 2 Km00+ 828,8m → Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | Đường đi xóm Đoàn Kết Tỉnh lộ 269B → Quốc lộ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau Cổng làng xóm Trại Cau → Nhà văn hóa xóm Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa Trạm Y tế xã Cây Thị cũ → Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 4 Cống Khe Tuyển I → Ngầm tràn đền Ông Thị | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | Các nhánh rẽ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |