Bảng giá đất Xã Na Rì, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Na Rì, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

137 dòng giá37 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Na Rì

137 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Na Rì, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục phụ |
Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng → Giáp QL3B
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục phụ |
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít → Cống mương Co Tảo
Đất ở130.00078.00047.00028.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) → Hết đất xã Na Rì
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Trục phụ |
Ngã ba ông Lú → Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Trục phụ |
Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.00068.00041.00025.000
Trục phụ |
Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng
Đất thương mại, dịch vụ114.00068.00041.00025.000
Trục phụ |
Ngã ba ông Trung → Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)
Đất ở110.00066.00040.00024.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 1
đất nhà ông Tam → Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp108.00065.00039.00023.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 1
đất nhà ông Tam → Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)
Đất thương mại, dịch vụ108.00065.00039.00023.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Cầu Cốc Phát → Cầu Tà Pải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp108.00065.00039.00023.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Cầu Cốc Phát → Cầu Tà Pải
Đất thương mại, dịch vụ108.00065.00039.00023.000
Trục phụ |
Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Đất thương mại, dịch vụ102.00061.00037.00022.000
Trục phụ |
Ngã ba ông Luật → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Đất thương mại, dịch vụ102.00061.00037.00022.000
Trục phụ |
Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
Trục phụ |
Ngã ba ông Luật → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Km13 → Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng → Giáp suối
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng → Giáp QL3B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn → Sân Vận động Pò Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng → Giáp QL3B
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn → Sân Vận động Pò Đồn
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ |
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279
Đất ở90.00054.00032.00019.000
Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các đường còn lại Đất ở80.00048.00029.00017.000
Trục phụ |
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít → Cống mương Co Tảo
Đất thương mại, dịch vụ78.00047.00028.00017.000
Trục phụ |
Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít → Cống mương Co Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp78.00047.00028.00017.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) → Hết đất xã Na Rì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) → Hết đất xã Na Rì
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Trục phụ |
Ngã ba ông Lú → Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Trục phụ |
Ngã ba ông Lú → Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Km13 → Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Km13 → Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng → Giáp suối
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)55.00054.00053.000
Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ |
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279
Đất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ |
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất8.0007.0006.000

Mặt bằng giá đất Xã Na Rì

Giá VT1 cao nhất
2.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
360.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
137
dòng
Số tuyến đường
37
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Na Rì, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Na Rì (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ491.260.00048.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp431.260.00054.000
Đất ở412.100.00080.000
Đất trồng cây hằng năm khác150.00050.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Xã Na Rì đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Na Rì đứng thứ 60 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Na Rì

Mã bưu chính (zip code)
23828
Doanh nghiệp trên địa bàn
73 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Na Rì gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Yến LạcXã Kim LưXã Sơn Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Na Rì

24 tuyến đường tại Xã Na Rì có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường phố cổ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ |
6 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì |
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Quốc lộ 279 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Quốc lộ 279 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Quốc lộ 279 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
4 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Trục đường vành đai | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Trục đường vành đai | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Trục đường vành đai | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Trục đường vành đai | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục đường vành đai | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ |
35 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cổng chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Na Rì

Giá đất cao nhất tại Xã Na Rì là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Na Rì là 2.100.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 360.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Na Rì đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Na Rì xếp thứ 60 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Na Rì theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Na Rì được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Na Rì hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.