Đơn giá đất tại Xã Na Rì, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
137 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường vành đai | Đoạn 5 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì → Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông → Bể xử lý nước thải số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) → Cầu Cốc Phát | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đảng Ủy xã Na Rì → Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đảng Ủy xã Na Rì → Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Trục phụ | Từ cổng chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên → Hết đất nhà ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 5 Tuyến nhánh đường nội thị → Cổng Nhà Khách xã Na Rì | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 4 Tuyến chính đường nội thị → Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 3 Ngã tư phố cổ → Đường rẽ đi động Nàng Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Trục đường vành đai | Đoạn 4 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế → Đường tránh QL 3B | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Trục phụ | Giáp đất nhà bà Học Thu → Hết đất bà Lương Thị Thử | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) → Cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) → Cầu Cốc Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 2 Cầu cứng Hát Deng đi qua cổng phụ trụ sở Đảng Ủy xã Na Rì → Cổng Trường Nội trú | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các tuyến đường tránh QL3B | Đường tránh phía Tây: Ngã tư Y Ba → Hết bể xử lý nước thải số 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Các tuyến đường tránh QL3B | Đường tránh phía Tây: Ngã tư Y Ba → Hết bể xử lý nước thải số 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Các tuyến đường tránh QL3B | Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) → Ngã tư đường đi xã Cường Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Các tuyến đường tránh QL3B | Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) → Ngã tư đường đi xã Cường Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Trục đường vành đai | Đoạn 7 Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò → Đường tránh phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Trục đường vành đai | Đoạn 7 Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò → Đường tránh phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 2 Cầu cứng Hát Deng đi qua cổng phụ trụ sở Đảng Ủy xã Na Rì → Cổng Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục phụ | Giáp đất nhà bà Học Thu → Hết đất bà Lương Thị Thử | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục phụ | Giáp đất nhà bà Học Thu → Hết đất bà Lương Thị Thử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường phố cổ | Đoạn 2 Cầu cứng Hát Deng đi qua cổng phụ trụ sở Đảng Ủy xã Na Rì → Cổng Trường Nội trú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm | Đất ở | 290.000 | 174.000 | 104.000 | 63.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Ngã tư Sơn Thành → Km13 | Đất ở | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên → Sân động Nàng Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên → Sân động Nàng Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng | Đất ở | 190.000 | 114.000 | 68.000 | 41.000 | — |
| Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 174.000 | 104.000 | 63.000 | 38.000 | — |
| Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | 104.000 | 63.000 | 38.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất ở | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba ông Luật → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất ở | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn → Sân Vận động Pò Đồn | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
Tại Xã Na Rì, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 49 | 1.260.000 | 48.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43 | 1.260.000 | 54.000 |
| Đất ở | 41 | 2.100.000 | 80.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Na Rì đứng thứ 60 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Na Rì gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Na Rì có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .