Đơn giá đất tại Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4 Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú → Đường tỉnh 261E | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 2 Ngã tư chợ Đồn (+) 150m → Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 3 Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình → Cầu Đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình → Xóm Nguyễn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 4 Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú → Đường tỉnh 261E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 1 Giáp đất tỉnh Bắc Ninh → Cách cầu Ca 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E | Đoạn 2 Ngã tư chợ Đồn (+) 150m → Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn còn lại dọc bên trái đường kênh Trôi | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45 Quốc lộ 37 → Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu → Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 1 Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m → Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 19,5 m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường tỉnh 261E | Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư Tân Đức 1) Cầu Thanh Lang (+) 200m → Hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường ĐH49B | Đoạn 2 Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m → Đường tỉnh 261C | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường ĐH49B | Đoạn 1 Cầu Vồng → Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2 Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành → Xóm Nguyễn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 2 Quốc lộ 37 (+) 200m → Nhà văn hóa xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Vành đai 5 | Đoạn 2 Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E → Hết đất xã Kha Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường tỉnh 261D | Đoạn 3 Ngã ba xóm Hòa Bình → Cống Phẩm | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn | Đoạn 2 Nhà văn hóa xóm Trung Tâm → Ngã tư đình Kha Sơn Thượng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường tỉnh 261D | Đoạn 4 Cống Phẩm → Hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | Từ chợ Tân Đức đi xóm Diễn Ngã ba rẽ cổng chợ Tân Đức → Ngã tư xóm Diễn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 1 Cầu Lang Tạ → (+) 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Chiềng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 1 Cầu Lang Tạ → (+) 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường tỉnh 261C | Đoạn 4 Cầu Đất → Hết đất xã Kha Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 22,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2 Cầu Lang Tạ → Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường tỉnh 261E | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cầu Thanh Lang (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1 Đường tỉnh 261E → Xóm Trại Vàng | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Từ cầu Bằng đến xóm Viên | Đoạn 1 Cầu Bằng → Ngã ba đi xóm Ngoài | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại | Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45 Quốc lộ 37 → Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh 261D | Đoạn 1 Đường tỉnh 261C → Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu → Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 1 Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m → Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn còn lại dọc bên trái đường kênh Trôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45 Quốc lộ 37 → Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 19,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh 261D | Đoạn 2 Đường tỉnh 261C → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn | Đường rộng 19,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn) Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu → Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường bờ sông Đào | Đoạn 1 Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m → Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn còn lại dọc bên trái đường kênh Trôi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh 261D | Đoạn 2 Đường tỉnh 261C → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
Tại Xã Kha Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81 | 6.160.000 | 700.000 |
| Đất ở | 78 | 8.800.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 77 | 6.160.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kha Sơn đứng thứ 27 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kha Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Kha Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .