Giá đất Vành đai 5 | Đoạn 2, Xã Kha Sơn

Đơn giá đất tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2 thuộc Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2, Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E → Hết đất xã Kha Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E → Hết đất xã Kha Sơn Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E → Hết đất xã Kha Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000

Mặt bằng giá tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
4.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12.800.0002.800.000
Đất ở14.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0002.800.000

Vành đai 5 | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Xã Kha Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Vành đai 5 | Đoạn 2 đứng thứ 14 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kha Sơn.

Tra tiếp trong Xã Kha Sơn và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kha Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường đất rộng ≥ 3,0m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm | Từ ngã ba, ngã tư đi các hướng và các nhánh còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 15,5 m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào | Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường bờ sông Đào | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường ĐH49B | Các nhánh rẽ từ đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đường ĐH45
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Kênh 4 (đường bê tông) | Đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên phải đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Trôi (bên trái đường) | Đoạn còn lại dọc bên trái đường kênh Trôi
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Vành đai 5 | Đoạn 2

Giá đất đường Vành đai 5 | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Vành đai 5 | Đoạn 2 tại Xã Kha Sơn có giá VT1 cao nhất 4.000.000 đồng/m² và thấp nhất 2.800.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Vành đai 5 | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Kha Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Vành đai 5 | Đoạn 2 đứng thứ 14 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kha Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.