Đơn giá đất tại Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
Tại Xã Chợ Mới, giá VT2 bình quân bằng 61,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 8.000.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 4.800.000 | 150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 4.800.000 | 150.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Mới đứng thứ 29 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Mới gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Chợ Mới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .