Đơn giá đất tại Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh thôn 2 Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành → hết bờ sông Chu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 7 Giáp đất Công an xã Chợ Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nội thị thôn 1 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba thôn 1 và thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lương → Hết đất Đền Thắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 7 Giáp đất Công an xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lương → Hết đất Đền Thắm | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh thôn 2 Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành → hết bờ sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nội thị thôn 1 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba thôn 1 và thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5 Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Toàn tuyến | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh Thôn 2 Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nội thị thôn 2 Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 → Sông Chu | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2 Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11 Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11 Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Nhánh 2 Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → Suối | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4 Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ Mới | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Nhánh 1 Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm Trường | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Toàn tuyến | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2 Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2 Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ Toàn tuyến | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Toàn tuyến | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Toàn tuyến | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Nhánh 2 Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → Suối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Nhánh 1 Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Nhánh 2 Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → Suối | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4 Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4 Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Nhánh 1 Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
Tại Xã Chợ Mới, giá VT2 bình quân bằng 61,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 8.000.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 4.800.000 | 150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 4.800.000 | 150.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Mới đứng thứ 29 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Mới gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Chợ Mới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .