Bảng giá đất Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Chợ Mới

117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh thôn 2Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành → hết bờ sông ChuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 7Giáp đất Công an xã Chợ MớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nội thị thôn 1Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba thôn 1 và thôn 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 1Giáp đất xã Phú Lương → Hết đất Đền ThắmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 7Giáp đất Công an xã Chợ MớiĐất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 1Giáp đất xã Phú Lương → Hết đất Đền ThắmĐất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh thôn 2Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành → hết bờ sông ChuĐất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nội thị thôn 1Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba thôn 1 và thôn 2Đất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5Giáp đất nhà ông Mã Ngọc MinhĐất ở700.000420.000252.000151.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Toàn tuyếnĐất ở700.000420.000252.000151.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh Thôn 2 Giáp đất nhà ông Đinh Khắc TiếnĐất ở700.000420.000252.000151.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nội thị thôn 2 Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 → Sông ChuĐất ở700.000420.000252.000151.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2)Đất ở600.000360.000216.000130.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)Toàn tuyếnĐất ở600.000360.000216.000130.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp510.000306.000184.000110.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ510.000306.000184.000110.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ MớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp510.000306.000184.000110.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị YênToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ510.000306.000184.000110.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị YênToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp510.000306.000184.000110.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới)Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông CầuĐất thương mại, dịch vụ450.000270.000162.00097.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông CầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000270.000162.00097.000
Đường trục thôn 8 | Nhánh 2Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → SuốiĐất ở400.000240.000144.00086.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ MớiĐất ở400.000240.000144.00086.000
Đường trục thôn 8 | Nhánh 1Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm TrườngĐất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát KheoĐất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ MớiToàn tuyếnĐất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng LuôngGiáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu)Đất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng LuôngNgâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng LuôngĐất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị NguyênToàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2)Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị NguyênToàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Đường trục thôn 8 | Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũToàn tuyếnĐất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)Toàn tuyếnĐất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng ChẽToàn tuyếnĐất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)Toàn tuyếnĐất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lạiĐất ở250.000150.00090.00054.000
Đường trục thôn 8 | Nhánh 2Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → SuốiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Đường trục thôn 8 | Nhánh 1Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm TrườngĐất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường trục thôn 8 | Nhánh 2Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → SuốiĐất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ MớiĐất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ MớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Đường trục thôn 8 | Nhánh 1Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm TrườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000

Mặt bằng giá đất Xã Chợ Mới

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
480.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
117
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Chợ Mới, giá VT2 bình quân bằng 61,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Chợ Mới (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở418.000.000250.000
Đất thương mại, dịch vụ374.800.000150.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp344.800.000150.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Chợ Mới đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Mới đứng thứ 29 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Chợ Mới

Mã bưu chính (zip code)
23723
Doanh nghiệp trên địa bàn
87 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Mới gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Đồng TâmXã Như CốXã Quảng Chu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Chợ Mới

34 tuyến đường tại Xã Chợ Mới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
3 dòng · VT1 tới 4.460.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
3 dòng · VT1 tới 4.460.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nội thị thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường trục thôn 10 đi thôn 9
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục thôn 8 | Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường trục thôn 8 | Nhánh 1
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường trục thôn 8 | Nhánh 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Chợ Mới

Giá đất cao nhất tại Xã Chợ Mới là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Chợ Mới là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 480.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Chợ Mới đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Chợ Mới xếp thứ 29 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Chợ Mới theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Chợ Mới được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Chợ Mới hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ