Bảng giá đất Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Chợ Đồn
160 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) → Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà Đao | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) → Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà Đao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên ThủyToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên ThủyToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 2Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Đỉnh đèo Kéo Phay → Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 2Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 2Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa TáToàn tuyến | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên PhongToàn tuyến | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên PhongToàn tuyến | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu CToàn tuyến | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Đỉnh đèo Kéo Phay → Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9Cống tràn Nà Đao → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Đỉnh đèo Kéo Phay → Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5Đỉnh đèo Kéo Phay → Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên PhongToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên PhongToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu CToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa TáToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu CToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa TáToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên PhongToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3Các vị trí khác chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên PhongToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Chợ Đồn
Tại Xã Chợ Đồn, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 4.500.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52 | 4.800.000 | 66.000 |
| Đất ở | 47 | 8.000.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xã Chợ Đồn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Đồn đứng thứ 30 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Chợ Đồn
- Mã bưu chính (zip code)
- 23628
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 105 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Đồn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Chợ Đồn
39 tuyến đường tại Xã Chợ Đồn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
