Đơn giá đất tại Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
160 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Nhà bà Thập Đoạt → Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | 376.000 | — |
| Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | 376.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5 Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5 Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng Lũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng Lũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 1 Từ cách lộ giới QL3C 20m → Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6 Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạn Từ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 2 Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ → Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7 Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 468.000 | 281.000 | 168.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4 Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn Tàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4 Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) → Đỉnh đèo Kéo Phay | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4 Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) → Đỉnh đèo Kéo Phay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1 Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà Bjoóc | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6 Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6 Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát Ma | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1 Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8 Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà Đao | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6 Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) → Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạn Từ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạn Từ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản Tàn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7 Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7 Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7 Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11 Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất xã Chợ Đồn Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất xã Chợ Đồn Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng → Hết đất xã Chợ Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1 Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà Bjoóc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1 Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà Bjoóc | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
Tại Xã Chợ Đồn, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 4.500.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52 | 4.800.000 | 66.000 |
| Đất ở | 47 | 8.000.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Đồn đứng thứ 30 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Đồn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
39 tuyến đường tại Xã Chợ Đồn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .