Bảng giá đất Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Chợ Đồn

160 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị SơnĐất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Trục phụ | Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng Nhà bà Thập Đoạt → Hết nhà ông Đỗ Đức QuảngĐất thương mại, dịch vụ1.920.0001.152.000691.000415.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông CụNgã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông CụĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông CụNgã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông CụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.740.0001.044.000626.000376.000
Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.740.0001.044.000626.000376.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng LũngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5 Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước)Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 5 Sau cống tràn thôn 10 → Hết Cửa hàng xăng dầu DT 02Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bằng Lũng Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn → Đất Trường Mầm non Bằng LũngĐất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng LũngĐầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng LũngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng LũngĐầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng LũngĐất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.008.000605.000363.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 1 Từ cách lộ giới QL3C 20m → Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn ThụĐất thương mại, dịch vụ1.320.000792.000475.000285.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị SơnĐất thương mại, dịch vụ1.320.000792.000475.000285.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức ThiêmĐất thương mại, dịch vụ1.320.000792.000475.000285.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát MaĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạnTừ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản TànĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản DuồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp960.000576.000346.000207.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng Ngã ba Kẹm Trình → Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản DuồngĐất thương mại, dịch vụ960.000576.000346.000207.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 2 Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ → Trường THCS Hoàng Văn ThụĐất thương mại, dịch vụ960.000576.000346.000207.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũĐất ở900.000540.000324.000194.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) Đất thương mại, dịch vụ780.000468.000281.000168.000
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn TànĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) → Đỉnh đèo Kéo PhayĐất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) → Đỉnh đèo Kéo PhayĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000432.000259.000156.000
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà BjoócĐất ở700.000420.000252.000151.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát MaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6Cây xăng Ngọc Phái → Khe Tát MaĐất thương mại, dịch vụ600.000360.000216.000130.000
Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1Đường rẽ đi Ba Bồ → Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ)Đất ở600.000360.000216.000130.000
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên ThủyToàn tuyếnĐất ở600.000360.000216.000130.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ → Cống tràn Nà ĐaoĐất ở600.000360.000216.000130.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân) → Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng PhúcĐất ở600.000360.000216.000130.000
Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạnTừ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản TànĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạnTừ ngã ba thôn Nà Tùm → Đến ngã ba thôn Bản TànĐất thương mại, dịch vụ600.000360.000216.000130.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũĐất thương mại, dịch vụ540.000324.000194.000117.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp540.000324.000194.000117.000
Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương ViênĐất ở500.000300.000180.000108.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7Khe Tát Ma → Hết đất xã Chợ ĐồnĐất ở500.000300.000180.000108.000
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) → Hết đất xã Chợ ĐồnĐất ở500.000300.000180.000108.000
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trênĐất ở500.000300.000180.000108.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất xã Chợ Đồn Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng → Hết đất xã Chợ ĐồnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất xã Chợ Đồn Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng → Hết đất xã Chợ ĐồnĐất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà BjoócĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc → Cầu Nà BjoócĐất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000

Mặt bằng giá đất Xã Chợ Đồn

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
160
dòng
Số tuyến đường
59
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Chợ Đồn, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Chợ Đồn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ554.500.00090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp524.800.00066.000
Đất ở478.000.000110.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Xã Chợ Đồn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Đồn đứng thứ 30 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Chợ Đồn

Mã bưu chính (zip code)
23628
Doanh nghiệp trên địa bàn
105 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Đồn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bằng LũngXã Phương ViênXã Ngọc PháiXã Bằng Lãng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Chợ Đồn

39 tuyến đường tại Xã Chợ Đồn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng Lũng
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Khu C
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | QL3C Chợ Đồn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên Phong
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
4 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 9
5 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Trục phụ | Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ | Tuyến đường ĐT254 đoạn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Chợ Đồn

Giá đất cao nhất tại Xã Chợ Đồn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Chợ Đồn là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Chợ Đồn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Chợ Đồn xếp thứ 30 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Chợ Đồn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Chợ Đồn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Chợ Đồn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ