Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

124 dòng giá24 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bằng Thành

124 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 4
Cầu Bó Lục → Hết đất Công an xã Bằng Thành
Đất thương mại, dịch vụ750.000450.000270.000162.000
Đất ở trung tâm xã |
Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố → Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo)
Đất thương mại, dịch vụ750.000450.000270.000162.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất ở720.000432.000259.000156.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6
Cổng Trường Nội trú → Đường rẽ lên nhà máy nước
Đất thương mại, dịch vụ525.000315.000189.000113.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6
Cổng Trường Nội trú → Đường rẽ lên nhà máy nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000315.000189.000113.000
Đất ở trung tâm xã |
Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Đất ở trung tâm xã |
Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái
Đất thương mại, dịch vụ450.000270.000162.00097.000
Đất ở trung tâm xã |
Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000270.000162.00097.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất thương mại, dịch vụ432.000259.000156.00093.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp432.000259.000156.00093.000
Đất ở trung tâm xã |
Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Đất ở trung tâm xã |
Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Trục phụ |
Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xãĐất ở350.000210.000126.00076.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất ở340.000204.000122.00073.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục
Đất ở320.000192.000115.00069.000
Trục phụ |
Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang
Đất ở320.000192.000115.00069.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang
Đất ở320.000192.000115.00069.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải
Đất ở320.000192.000115.00069.000
Đất ở trung tâm xã |
Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Đất ở trung tâm xã |
Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất ở290.000174.000104.00063.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)Đất ở270.000162.00097.00058.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đất ở260.000156.00094.00056.000
Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất ở255.000153.00092.00055.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)Đất ở255.000153.00092.00055.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Trục phụ |
Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục phụ |
Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)Đất ở230.000138.00083.00050.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất ở220.000132.00079.00048.000
Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xãĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xãĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp204.000122.00073.00044.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất thương mại, dịch vụ204.000122.00073.00044.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải
Đất thương mại, dịch vụ192.000115.00069.00041.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục
Đất thương mại, dịch vụ192.000115.00069.00041.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp192.000115.00069.00041.000
Trục phụ |
Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang
Đất thương mại, dịch vụ192.000115.00069.00041.000
Trục phụ |
Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp192.000115.00069.00041.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp192.000115.00069.00041.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp192.000115.00069.00041.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang
Đất thương mại, dịch vụ192.000115.00069.00041.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất thương mại, dịch vụ174.000104.00063.00038.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
Trạm Biến áp → Cống Kha Mu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp174.000104.00063.00038.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp156.00094.00056.00034.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ156.00094.00056.00034.000
Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất thương mại, dịch vụ153.00092.00055.00033.000
Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)Đất thương mại, dịch vụ153.00092.00055.00033.000
Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000

Mặt bằng giá đất Xã Bằng Thành

Giá VT1 cao nhất
5.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
320.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
124
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Bằng Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bằng Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp413.000.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ393.000.00060.000
Đất ở385.000.000100.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm khác150.00050.000
Đất nông nghiệp khác150.00050.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Bằng Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bằng Thành đứng thứ 47 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Bằng Thành

Mã bưu chính (zip code)
23407
Doanh nghiệp trên địa bàn
51 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bằng Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nhạn MônXã Bộc BốXã Giáo Hiệu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bằng Thành

20 tuyến đường tại Xã Bằng Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã |
45 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 875.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Trục phụ |
15 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bằng Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Bằng Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bằng Thành là 5.000.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 320.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bằng Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Bằng Thành xếp thứ 47 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bằng Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bằng Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bằng Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.