Đơn giá đất tại Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
320 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi Đường QL1B → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 5 Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) → Hết địa phận phường Linh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ số 605 Quốc lộ 1B → Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ Đường QL1B → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ Các tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu Treo Oánh Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm → Cầu treo Bến Oánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 → Cổng Trường Tiểu học Núi Voi | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM | Đoạn 2 Sau 100m → Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Ngõ rẽ từ đảo tròn Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang Đảo tròn Chùa Hang → Đường Huống Thượng - Chùa Hang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 4 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến Đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m Quốc lộ 17 → Vào 100m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Từ đào tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi Đào tròn Núi Voi → Trạm xá Núi Voi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng Đoạn nút giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang → Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết đất phường Linh Sơn) Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng → Hết đất phường Linh Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 23m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥ 2,5m) Quốc lộ 17 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Đoạn 2 Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ → Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Đoạn 2 Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ → Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã tư Tân Thành 2 Đường Đồng Bẩm → Nhà văn hóa tân thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm cũ Đường Đồng Bẩm → Vào 100m 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, Đường Đồng Bẩm → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi Đường từ Quốc lộ 17 → Cổng Trường Tiểu học Núi Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu Treo Oánh Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm → Cầu treo Bến Oánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cổng TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Đầu Cổng TDP Bầu → Nhà văn hóa TDP Bầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cầu treo Huống Thượng đi TDP Cậy (toàn Tuyến) Cầu treo Huống Thượng → TDP Cậy (toàn Tuyến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cổng làng TDP Trám đi TDP Huống Trung Cổng làng TDP Trám → TDP Huống Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung Cầu phao xóm Huống Trung → Đội 18 TDP Huống Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cầu treo Huống Thượng đi TDP Cậy (toàn Tuyến) Cầu treo Huống Thượng → TDP Cậy (toàn Tuyến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cổng làng TDP Trám đi TDP Huống Trung Cổng làng TDP Trám → TDP Huống Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
Tại Phường Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 18.000.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Sơn đứng thứ 11 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
83 tuyến đường tại Phường Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .