Đơn giá đất tại Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
320 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Đường rộng 21m Toàn tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 2 Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang → QL17 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3 Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng → Cầu Linh Nham | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 2 số nhà 74 → Gặp ngõ 5c | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2 Đường Quốc lộ 1B cũ → Nhà văn hóa tổ 2 | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1 Đảo tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1 Đảo tròn Chùa Hang → Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đường QL1B → Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1 Cầu Cao Ngạn → Hết đất phường Linh Sơn | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 3 Ngõ 5c → Gặp Quốc lộ 17 | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Bám đường gom lên cầu Đến Tượng Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Bám đường gom lên cầu Đến Tượng Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 48m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 3 Chân cầu Mo Linh 1 → Cách đường tròn Chùa Hang 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 3 Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi → Giao với đường QL1B | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM | Đoạn 1 Quốc Lộ 1B → Vào 100m | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Rẽ đi Bến Tượng | Đường QL1B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang Toàn tuyến | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 4 Cầu Linh Nham → Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ) | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 860 Rẽ vào Tổ dân phố Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) → Vào 100m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 847 Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy → Vào 100m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ 586 Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), → Vào 150m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 2 Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa → Chân cầu Mo Linh 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 21 m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 2 Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ → Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Đoạn 2 Sau 300m → Gặp đường QL 1B | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ) Quốc lộ 17 → Cổng Chùa Hang | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 2 Giao ngõ số 1 → Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3 Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái → Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn Toàn tuyến | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 1 Đường QL1B → Số nhà 74 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 1 Đường QL1B → Số nhà 74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Rẽ đi Bến Tượng | Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông → Bến Tượng | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi Đường QL1B → Vào 150m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ số 605 Quốc lộ 1B → Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu → Vào 100m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ Đường QL1B → Vào 150m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch Toàn tuyến | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 2 số nhà 74 → Gặp ngõ 5c | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Đoạn 1 Giao với đường QL 17 → Vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Đường rộng 21m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 2 Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang → QL17 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3 Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng → Cầu Linh Nham | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC ĐƯỜNG 379 | Đoạn 1 Giao với đường QL 17 → Vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Ngõ rẽ từ đảo tròn Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang Đảo tròn Chùa Hang → Đường Huống Thượng - Chùa Hang | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 4 Toàn tuyến | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM | Đoạn 2 Sau 100m → Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bầm | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 2 Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang → QL17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
Tại Phường Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 18.000.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Sơn đứng thứ 11 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
83 tuyến đường tại Phường Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .