Đơn giá đất tại Xã Tân Long, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL N2 Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ) Cặp ĐT 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.336.000 | 935.000 | 534.000 | 133.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ) Cặp ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| ĐT 817 Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.288.000 | 901.000 | 515.000 | 128.000 | — |
| Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ) Cặp kênh Bà Giải | Đất ở | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| ĐT 818 Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.264.000 | 884.000 | 505.000 | 126.000 | — |
| Đường Ông Lân ĐT 817 - QL N2 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| ĐT 817 Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐT 818 Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 | — |
| Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ)) QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ) Cặp ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ) Cặp kênh Bà Giải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | — |
| Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | — |
| Đường Ông Lân ĐT 817 - QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ)) QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10) Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) | Đất ở | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ) Cặp kênh Bà Giải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10) QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã - QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 | — |
| Đường Ông Lân ĐT 817 - QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ) Cặp kênh Bà Mía | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ) Cặp kênh Bà Mía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 650.000 | 455.000 | 260.000 | 65.000 | — |
| Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10) Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 496.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
Tại Xã Tân Long, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 2.401.000 | 413.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 2.744.000 | 472.000 |
| Đất ở | 32 | 3.430.000 | 590.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Long đứng thứ 68 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Long gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã Tân Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .