Đơn giá đất tại Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô nền loại 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường số 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Các đường còn lại chưa có số | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Chợ Nhơn Ninh | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Chợ Nhơn Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Chợ Nhơn Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 532.000 | 372.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Lộ Bằng Lăng Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Lộ Bùi Mới Cầu 7000 - Cầu 5000 | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Lộ Bằng Lăng Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Lộ Bùi Mới Cầu 7000 - Cầu 5000 | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 | — |
| Lộ Bùi Mới Cầu 7000 - Cầu 5000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Bờ Đông Trại Lòn Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Cầu 7000 - Kênh Hai Hạt | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường bờ Nam kênh 5000 Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Bờ Bắc kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 230.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
Tại Xã Nhơn Ninh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 2.877.000 | 133.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 3.288.000 | 152.000 |
| Đất ở | 38 | 4.110.000 | 190.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhơn Ninh đứng thứ 60 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhơn Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
26 tuyến đường tại Xã Nhơn Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .