Bảng giá đất Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

117 dòng giá27 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nhơn Ninh

117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các lô nền loại 1Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường số 6Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp931.000651.000372.00093.000
Các lô nền loại 1Đất ở910.000637.000364.00091.000
Các lô nền loại 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
Đất thương mại, dịch vụ840.000588.000336.00084.000
Các đường còn lại chưa có sốĐất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Chợ Nhơn NinhĐất ở790.000553.000316.00079.000
Các lô nền loại 1Đất ở790.000553.000316.00079.000
Các lô nền loại 1Đất thương mại, dịch vụ728.000509.000291.00072.000
Các lô nền loại 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp637.000445.000254.00063.000
Các lô nền loại 1Đất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Chợ Nhơn NinhĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Các lô nền loại 3Đất thương mại, dịch vụ608.000425.000243.00060.000
Các lô nền loại 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Chợ Nhơn NinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Các lô nền loại 2Đất ở540.000378.000216.00054.000
Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000
Đất ở540.000378.000216.00054.000
Các lô nền loại 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp532.000372.000212.00053.000
Các lô nền loại 3Đất ở530.000371.000212.00053.000
Các lô nền loại 2Đất ở450.000315.000180.00045.000
Lộ Bằng Lăng
Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh
Đất thương mại, dịch vụ448.000313.000179.00044.000
QL N2
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp
Đất ở440.000308.000176.00044.000
Các lô nền loại 2Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Các lô nền loại 3Đất thương mại, dịch vụ424.000296.000169.00042.000
Lộ Bùi Mới
Cầu 7000 - Cầu 5000
Đất ở410.000287.000164.00041.000
Lộ Bằng Lăng
Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp392.000274.000156.00039.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Các lô nền loại 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp371.000259.000148.00037.000
QL N2
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp
Đất thương mại, dịch vụ352.000246.000140.00035.000
Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt
Đất ở350.000245.000140.00035.000
Lộ Bùi Mới
Cầu 7000 - Cầu 5000
Đất thương mại, dịch vụ328.000229.000131.00032.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000220.000126.00031.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở290.000203.000116.00029.000
Lộ Bùi Mới
Cầu 7000 - Cầu 5000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp287.000200.000114.00028.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ280.000196.000112.00028.000
Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt
Đất thương mại, dịch vụ280.000196.000112.00028.000
Các lô nền loại 2Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Bờ Đông Trại Lòn
Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Cầu 7000 - Kênh Hai Hạt
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường bờ Nam kênh 5000
Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Đường Bờ Bắc kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000171.00098.00024.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000171.00098.00024.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ232.000162.00092.00023.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở230.000161.00092.00023.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000

Mặt bằng giá đất Xã Nhơn Ninh

Giá VT1 cao nhất
4.110.000
đồng/m²
Trung vị VT1
410.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
133.000
đồng/m²
Số dòng giá
117
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Nhơn Ninh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nhơn Ninh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp402.877.000133.000
Đất thương mại, dịch vụ393.288.000152.000
Đất ở384.110.000190.000

Xã Nhơn Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhơn Ninh đứng thứ 60 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Nhơn Ninh

Mã bưu chính (zip code)
83416
Doanh nghiệp trên địa bàn
54 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhơn Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ThànhXã Tân Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nhơn Ninh

26 tuyến đường tại Xã Nhơn Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại chưa có số
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Các lô nền loại 1
9 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Các lô nền loại 1. 2
3 dòng · VT1 tới 2.780.000 đ/m²
Các lô nền loại 2
9 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các lô nền loại 3
5 dòng · VT1 tới 608.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Chợ Nhơn Ninh
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Chợ Tân Ninh
5 dòng · VT1 tới 2.420.000 đ/m²
Đường Bờ Bắc kênh 5000
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Bờ Đông Trại Lòn
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ Nam kênh 5000
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường số 1
3 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường số 2
3 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường số 5
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường số 6
3 dòng · VT1 tới 1.330.000 đ/m²
Lộ Bằng Lăng
12 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Lộ Bùi Mới
6 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Lộ Phụng Thớt
12 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nhơn Ninh

Giá đất cao nhất tại Xã Nhơn Ninh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nhơn Ninh là 4.110.000 đồng/m², thấp nhất 133.000 đồng/m², trung vị 410.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nhơn Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Nhơn Ninh xếp thứ 60 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nhơn Ninh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nhơn Ninh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nhơn Ninh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.