Bảng giá đất Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

226 dòng giá175 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Giá Rai

226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Hẻm số 3
Quốc lộ 1 → Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)
Đất ở tại đô thị620.000
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề
Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) → Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)
Đất ở tại đô thị620.000
Đường phía Tây kênh Ba Túc
Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) → Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)
Đất ở tại đô thị620.000
Đường phía Đông kênh Ba Túc
đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) → Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền
Đất ở tại đô thị620.000
Đường lộ cũ ấp 1
Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng → Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)
Đất ở tại đô thị620.000
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân)
Quốc lộ 1 → Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công)
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 6
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm Trung Kiên
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
Đất ở tại đô thị580.000
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch → Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 26
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1)
Phan Đình Giót → Giáp kênh Ánh Xuân
Đất ở tại đô thị580.000
Đường lò rèn (nhánh ngang)
hẻm số 4 → hết đường
Đất ở tại đô thị580.000
Đường Lò Rèn
Giáp hẻm số 4 → Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl
Đất ở tại đô thị580.000
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành
Đất ở tại đô thị580.000
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm → Chùa Long Đức
Đất ở tại đô thị580.000
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho
Đường Phan Đình Giót → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh
Đất ở tại đô thị580.000
Đường vào công an Phường Hộ Phòng
Cửa hàng VLXD Hộ Phòng → Phước Đức Cổ Miếu
Đất ở tại đô thị580.000
Cống Nọc Nạng
Cống Nọc Nạng → Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 21
Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) → Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn)
Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn)
Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch)
Đường vào chùa → Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu)
Đường vào chùa → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 10
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) → Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 14
Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
Đất ở tại đô thị580.000
Hẻm số 13
Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) → Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)
Đất ở tại đô thị580.000
Đường nhà ông Trần Hồng Quân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất ở tại đô thị570.000
Đường vào Phong Thạnh A
Giáp ranh ấp 1 Phường 1 → Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
Đất ở tại đô thị550.000
Đường lộ nhựa Khóm 4
Cầu chương trình 135 → Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng )
Đất ở tại đô thị550.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại đô thị550.000
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) → Giáp ấp Quyết Thắng
Đất ở tại đô thị500.000
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)
Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)
Đất ở tại đô thị500.000
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)
Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)
Đất ở tại đô thị500.000
Hẻm số 3
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
Đất ở tại đô thị500.000
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)
Quách Thị Kiều → Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)
Đất ở tại đô thị500.000
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)
Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất ở tại đô thị500.000
Hẻm số 2
Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở tại đô thị500.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Đất ở tại đô thị480.000
Hẻm nhà Hoàng Anh
Cổng trường cấp 2 → Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
Đất ở tại đô thị460.000
Đường vào Phong Thạnh A
Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) → Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền
Đất ở tại đô thị450.000
Đường Giá Rai – Cạnh Đền
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) → Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
Đất ở tại đô thị450.000
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)
Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất ở tại đô thị440.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Đất ở tại đô thị430.000
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) → Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)
Đất ở tại đô thị420.000
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào
Bến phà cũ → Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)
Đất ở tại đô thị420.000
Đường trạm quản lý cống
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An → A)
Đất ở tại đô thị420.000
Tuyến ấp 4 đến ấp 3
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai → Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến ấp 4 đến ấp 22
Trụ sở xã Phong Thạnh A → Kênh Chủ Chí 4
Đất ở tại đô thị400.000

Mặt bằng giá đất Phường Giá Rai

Giá VT1 cao nhất
16.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
350.000
đồng/m²
Số dòng giá
226
dòng
Số tuyến đường
175
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 226 dòng giá tại Phường Giá Rai đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 350.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Phường Giá Rai đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Giá Rai đứng thứ 6 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Giá Rai

Mã bưu chính (zip code)
97516
Doanh nghiệp trên địa bàn
249 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Giá Rai gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 1Phường Hộ PhòngXã Phong ThạnhXã Phong Thạnh A

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Giá Rai

10 tuyến đường tại Phường Giá Rai có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Giá Rai

Giá đất cao nhất tại Phường Giá Rai là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Giá Rai là 16.000.000 đồng/m², thấp nhất 350.000 đồng/m², trung vị 1.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Giá Rai đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Giá Rai xếp thứ 6 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Giá Rai theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Giá Rai được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Giá Rai hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.