Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tri Phương Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 → đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — | — |
| K47 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K50 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến đường Nguyễn Khuyến | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K536 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.33 An Dương Vương | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K63 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K15 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K05 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K03 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K01 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K69 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến Kênh Hà Châu | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K76 (28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường 28-3 → đến hết đất ông Ruộng | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K29 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến hết KTT Thương binh nặng | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K27 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K27 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến hết đất bà Hợi | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K225(28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường 28-3 → đến K.282 Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K40 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến đường Nguyễn Khuyến | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K30 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Nguyễn Khuyến | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| K37 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất ở tại đô thị | 7.680.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường Bàu Tràm 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.580.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ giáp thôn Triêm Tây → đến hết thôn Phước Trung | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường Nguyễn Tất Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Kiệt đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam đoạn từ nhà ông Hứa Cảnh giáp đường Nguyễn Tri Phương → đến nhà bà Trần Thị Em giáp đường Nguyễn Khoa | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh → đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ nhà ông Trưởng Cảnh Thu → đến nhà ông Trần Trung Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Đinh Tiên Hoàng (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ thửa đất số 269 → đến thửa đất 51 tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phạm Tuấn (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Nguyễn Đình Nhân (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến hết tưởng rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Phong Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa Đại Đường nhựa rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa Đại Đường nhựa rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Dương Đình Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Lê Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An Khương Hữu Dụng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 | — | — | — | — |
| Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Phô Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| K2, H10 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyền Thị Thê → đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân | Đất ở tại đô thị | 6.615.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| K48, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô K.48, H1 Hùng Vương - Đoạn từ K.48 Hùng Vương → đến Nhà ông Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.468.000 | — | — | — | — |
| Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .