Đơn giá đất tại Xã Văn Lăng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
121 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.000 | 31.000 | 18.000 | 11.000 | — |
| Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng | Đất thương mại, dịch vụ | 51.000 | 31.000 | 18.000 | 11.000 | — |
| Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ → Đến đầu bản Kẹ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 5 Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 5 Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ → Đến đầu bản Kẹ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | — | — |
Tại Xã Văn Lăng, giá VT2 bình quân bằng 63,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 1.960.000 | 36.000 |
| Đất ở | 36 | 2.400.000 | 60.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 1.960.000 | 36.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 60.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 20.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 74.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 2 | 65.000 | 30.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 65.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 55.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Văn Lăng đứng thứ 59 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Văn Lăng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
35 tuyến đường tại Xã Văn Lăng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .