Bảng giá đất Xã Tràng Xá, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Tràng Xá, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

62 dòng giá19 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tràng Xá

62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tràng Xá, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác60.00057.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác60.00057.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm55.00052.00049.000

Mặt bằng giá đất Xã Tràng Xá

Giá VT1 cao nhất
2.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
530.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.000
đồng/m²
Số dòng giá
62
dòng
Số tuyến đường
19
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tràng Xá, giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tràng Xá (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp211.750.000150.000
Đất ở182.500.000220.000
Đất thương mại, dịch vụ181.260.000150.000
Đất rừng sản xuất114.00014.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm khác160.00060.000
Đất nông nghiệp khác160.00060.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000

Xã Tràng Xá đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tràng Xá đứng thứ 58 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Tràng Xá

Mã bưu chính (zip code)
24317
Doanh nghiệp trên địa bàn
25 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tràng Xá gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Liên Minh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tràng Xá

16 tuyến đường tại Xã Tràng Xá có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
5 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
5 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến đường
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyển 1
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tràng Xá

Giá đất cao nhất tại Xã Tràng Xá là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tràng Xá là 2.500.000 đồng/m², thấp nhất 14.000 đồng/m², trung vị 530.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tràng Xá đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Tràng Xá xếp thứ 58 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tràng Xá theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tràng Xá được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tràng Xá hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.